Ngành học đại học · Mã ngành 7340302
Ngành Kiểm toán (7340302)
Ngành Kiểm toán (mã 7340302) đang được 30 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 28,84 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư, Chuyên viên Fintech, Chuyên viên ngân hàng.
- Mã ngành
- 7340302
- Nhóm ngành
- Kế toán - Kiểm toán
- Số trường đào tạo
- 30 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 28,84 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, A01, A00, D07
Trường đào tạo ngành Kiểm toán
36 chương trình tại 30 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Kiểm toán | 28,84 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Kiểm toán | 91,1/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Kiểm toán | 26,6 | 2025 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Kiểm toán | 85,29/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần | 85/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Kiểm toán | 24,48 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Kiểm toán | 23,8 | 2026 | A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Kiểm toán | 23,7 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Kiểm toán | 23,5 | 2025 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kiểm toán | 23,09 | 2026 | A00A01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh) | 23 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kiểm toán | 23 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Kiểm toán | 22,5 | 2025 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Kiểm toán | 22,5 | 2026 | A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Học viện Chính sách và Phát triểnHCP · Hà Nội | Kiểm toán | 22,06 | 2026 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Kiểm toán | 72,2/100 | 2026 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| Học viện Tài chínhHTC · Hà Nội | Kiểm toán heo định hướng ICAEW CFAB | 21,5 | 2025 | A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | 21,5 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Kiểm toán | 21,5 | 2026 | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Kiểm toán | 21 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Kiểm toán | 20,02 | 2026 | A01D01D09X25 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam Định | Kiểm toán | 20 | 2025 | A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Kiểm toán | 19 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | Chưa có |
| Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP HCM | Kiểm toán | 18 | 2026 | A01D01X05X25 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Kiểm toán | 17,75 | 2026 | A01D01X25 | 25 triệu/năm |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Kiểm toán | 17,7 | 2026 | A00A01D01D07D08D09X02X06X10X25X26X27X79 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Kiểm toán | 17 | 2025 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Kiểm toán CLC | 17 | 2025 | C01C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học HuếDHK · Huế | Kiểm toán | 16 | 2026 | A00A01C03C04D01D03D07D09D10X01X26 | Chưa có |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Kiểm toán | 15,22 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | 21 triệu/năm |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Kiểm toán | 15 | 2026 | A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Kiểm toán | 15 | 2026 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Kiểm toán | 15 | 2026 | D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Kiểm toán | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCM | Kiểm toán | 15 | 2026 | A01D01D07D11D14X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Kiểm toán | 15 | 2026 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | Chưa có |
Ngành Kiểm toán xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (36)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (30)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (21)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (21)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X26 (13)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp X25 (12)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp D09 (11)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (10)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X02 (10)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp C03 (9)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (9)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp X01 (9)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Kiểm toán ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên FintechKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên ngân hàngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phân tích tài chínhKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên quản lý ngân quỹ (Treasury)Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên quản lý quỹ đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên tài chính doanh nghiệpKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên thẩm định giáKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên thuếKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên tín dụngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên tuân thủ (Compliance)Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Kế toán viên / Kế toán trưởngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kiểm toán có mã ngành là gì?
Mã ngành Kiểm toán là 7340302, thuộc nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán.
Ngành Kiểm toán lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kiểm toán khoảng 15 – 28,84 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 28,84 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kiểm toán xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 36 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 30 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 21 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 21 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 13 chương trình.
Học ngành Kiểm toán ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kiểm toán: Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư, Chuyên viên Fintech, Chuyên viên ngân hàng, Chuyên viên phân tích tài chính, Chuyên viên quản lý ngân quỹ (Treasury).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.