Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Công đoàn

Mã trường LDA · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
169 - Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
Điện thoại
024. 3857.3204

Tải về đề án tuyển sinh

25 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Tâm lý học731040122,78C00C03C07D01D14X70X7121 triệu/năm
2Ngôn ngữ Anh722020122,43A01D01D11D12D14D15X7921 triệu/năm
3Luật kinh tế738010721,1C00C03C07D01D14X70X7121 triệu/năm
4Truyền thông đại chúng732010521,08A01D01D11D12D14D15X7921 triệu/năm
5Ngành Luật738010120,5C00C03C07D01D14X70X7121 triệu/năm
6Công tác xã hội776010120,25C00C03C07D01D14X70X7121 triệu/năm
7Du lịch781010119,8A01D01D11D12D14D15X7921 triệu/năm
8Công nghệ thông tin748020119,63A00A01A03C01D01X05X0621 triệu/năm
9Ngành Kinh doanh quốc tế734012017,08A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
10Công nghệ tài chính734020516,55A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
11Kinh tế731010116,28A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
12Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)7340101P16,2A01D01D07D09D10X25X2632 triệu/năm
13Việt Nam học731063015,84A01D01D11D12D14D15X7921 triệu/năm
14Tài chính – Ngân hàng734020115,6A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
15Quản trị nhân lực734040415,5A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
16Quản trị Kinh doanh734010115,5A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
17Kế toán734030115,5A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
18Xã hội học731030115,5C00C03C07D01D14X70X7121 triệu/năm
19Kinh tế số731010915,49A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
20Khoa học dữ liệu (Data Science)746010815,38A00A01A03C01D01X05X0621 triệu/năm
21Kiểm toán734030215,22A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
22Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)734040815,13A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
23Quản lý dự án734040915,12A01D01D07D09D10X25X2621 triệu/năm
24Trí tuệ nhân tạo748010715,09A00A01A03C01D01X05X0621 triệu/năm
25Bảo hộ lao động785020115,06A00A01A03C01D01X05X0621 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.