Ngành học đại học · Mã ngành 7340205
Ngành Công nghệ tài chính (7340205)
Ngành Công nghệ tài chính (mã 7340205) đang được 35 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,52 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, A01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư.
- Mã ngành
- 7340205
- Nhóm ngành
- Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
- Số trường đào tạo
- 35 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 27,52 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, A01, A00, D07
Trường đào tạo ngành Công nghệ tài chính
38 chương trình tại 35 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Công nghệ tài chính | 27,52 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế TP HCMKSA · TP HCM | Công nghệ tài chính | 88,7/100 | 2026 | A00A01D01D07D09 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Công nghệ tài chính | 25 | 2025 | A00A01C03D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Công nghệ tài chính | 82,54/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 23,5 | 2026 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Công nghệ tài chính | 23,23 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Công nghệ tài chính | 22,82 | 2026 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) | 22,5 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Công nghệ tài chính | 22,5 | 2026 | A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ tài chính | 22,01 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMQSK · TP HCM | Công nghệ tài chính hợp tác doanh nghiệp | 73,15/100 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | 55 triệu/năm |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Công nghệ tài chính | 21,68 | 2026 | A00A01C02D01 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế - Đại học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | 21,5 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Công nghệ tài chính | 20,25 | 2026 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - HànVKU · Đà Nẵng | Công nghệ tài chính | 20 | 2026 | C00D01D09D10D66X26X78 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Công nghệ tài chính | 19,5 | 2026 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Công nghệ tài chính | 18,61 | 2026 | A01D01D07D09X25 | Chưa có |
| Đại học Hà NộiNHF · Hà Nội | Công nghệ tài chính | 24,53/40 | 2026 | A01D01 | Chưa có |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCM | Công nghệ tài chính | 17 | 2026 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Công nghệ tài chính | 17 | 2025 | A01D01D84K01 | 13 triệu/năm |
| Đại học Công đoànLDA · Hà Nội | Công nghệ tài chính | 16,55 | 2026 | A01D01D07D09D10X25X26 | 21 triệu/năm |
| Khoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Công nghệ tài chính | 16 | 2026 | A00A01C14D01D04D07D10D15 | Chưa có |
| Đại học Luật TP HCMLPS · TP HCM | Công nghệ tài chính | 16 | 2026 | A00A01D01D07X25X26 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Công nghệ tài chính | 15,25 | 2026 | A07A08A09A10C00C03C04C14D01D10D14D84X02X04X18X19X20X24 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | A00A01A07C03C04D01D10X01X02X17X21 | Chưa có |
| Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | C03D01D07X02X18X22X25X53 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà Nội | Công nghệ tài chính | 15 | 2025 | A00A01C01C03C14D01K01 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | A00A01A03C04D01X02X05X08X26 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | A00A01A07C01D01X01 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | D01X26 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCM | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | A01C01C03C04C14D01D09D10D11D14D15X02 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04C19D01D09D10D14D15D66X01X26 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | A00A01A03A04A07C04D01D09 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Công nghệ tài chính | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Công nghệ tài chính xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (36)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (33)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (28)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (16)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X26 (15)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp C01 (10)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C03 (10)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp D10 (10)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C04 (9)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D09 (9)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X25 (9)Toán - Tiếng Anh - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X02 (7)Toán - Ngữ văn - Tin học
Học ngành Công nghệ tài chính ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bồi thường bảo hiểmBảo hiểm
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên FintechKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên ngân hàngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên phân tích tài chínhKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý ngân quỹ (Treasury)Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên quản lý quỹ đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên tài chính doanh nghiệpKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên thẩm định giáKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ tài chính có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ tài chính là 7340205, thuộc nhóm ngành Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm.
Ngành Công nghệ tài chính lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ tài chính khoảng 15 – 27,52 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 27,52 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ tài chính xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 36 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 33 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 28 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 16 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 15 chương trình.
Học ngành Công nghệ tài chính ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ tài chính: Chuyên viên bồi thường bảo hiểm, Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tư, Chuyên viên Fintech, Chuyên viên ngân hàng.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.