Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TP HCM
Mã trường DHV · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
Liên hệ
- Địa chỉ
- Số 736 Nguyễn Trãi, Quận 5, TP HCM
- Điện thoại
- 028.3855.3675
23 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học7310401 | 20 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 2 | Luật kinh tế7380107 | 20 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 3 | Ngành Luật7380101 | 20 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | A01D01D04D07D08D09D10D11D12D13D14D15D20D25D30D35D40D45D50D55D60D65D66X25X37X78X90 | Chưa có |
| 5 | Truyền thông và Quan hệ công chúng734011501 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 6 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10X01X02X03X05X06X07X09X10X11X13X14X15X17X18X19X21X22X23X25X26X27X53X54X56 | Chưa có |
| 7 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 8 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 9 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 10 | Quản lý bệnh viện7720802 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X03X05X07X09X11X13X15X17X19X21X23X25X27X54 | Chưa có |
| 11 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X03X05X07X09X11X13X15X17X19X21X23X25X27X54 | Chưa có |
| 12 | Quản trị kinh doanh734010101 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B08C01C02C03C04D01D07D09D10X01X03X05X07X09X11X13X15X17X19X21X23X25X27X54 | Chưa có |
| 14 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 15 | A01AH1AH2AH3AH4AH5D01D07D08D09D10D11D12D13D14D15D66DD2DH1DH5X25X49X78Y03 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ tài chính7340205 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 16 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 15 | A01D01D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D18D23D28D33D38D43D48D53D58D63D66X25X45X78X98 | Chưa có |
| 17 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | A01D01D07D08D09D10D11D12D13D14D15D66X25X78 | Chưa có |
| 18 | Marketing7340115 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 19 | Kỹ thuật máy tính7480106 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10X01X02X03X05X06X07X09X10X11X13X14X15X17X18X19X21X22X23X25X26X27X53X54X56 | Chưa có |
| 20 | Kinh tế quốc tế7310106 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 21 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13D01D07D09D10D11D12D13D14D15D66X01X03X04X05X07X08X09X11X12X13X15X16X17X19 | Chưa có |
| 22 | Giảng dạy Tiếng Anh722020101 | 15 | A01D01D07D08D09D10D11D12D13D14D15D66X25X78 | Chưa có |
| 23 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10X01X02X03X05X06X07X09X10X11X13X14X15X17X18X19X21X22X23X25X26X27X53X54X56 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.