Ngành học đại học · Mã ngành 7220204
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204)
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (mã 7220204) đang được 62 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,65 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: D01, D04, D15. Nghề liên quan: Biên dịch viên kỹ thuật, Chuyên viên bản địa hóa (Localization), Chuyên viên phụ đề / Subtitling.
- Mã ngành
- 7220204
- Nhóm ngành
- Ngoại giao - Ngoại ngữ
- Số trường đào tạo
- 62 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,65 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- D01, D04, D15, D14
Trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
70 chương trình tại 62 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Học viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNQH · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 28,89 | 2025 | D01 | Chưa có |
| Học viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNQH · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc (Nữ) | 28,89 | 2025 | D04 | Chưa có |
| Đại học Hà NộiNHF · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 34,2/40 | 2026 | D01D04 | Chưa có |
| Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHF · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,65 | 2026 | A01D01D04D07D08D14D15D45D65 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24,93 | 2026 | D01D04 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24,93 | 2026 | D01D14D15X78 | 20 triệu/năm |
| Đại học Hà NộiNHF · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 33,15/40 | 2026 | D01D04 | Chưa có |
| Học viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNQH · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc (Nam) | 24,68 | 2025 | D01 | Chưa có |
| Học viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNQH · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc (Nam) | 24,68 | 2025 | D04 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24,5 | 2026 | B03C01C02C03C04C14D01D04 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | 24,49 | 2026 | D01D04 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 81,5/100 | 2026 | D01D04D14 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24,3 | 2026 | D01D04D11D12D13D14D15D45D55D60D65X78X79X90X91 | Chưa có |
| Đại học Mở Hà NộiMHN · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24,26 | 2026 | D01D04 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24,2 | 2025 | D01D14D15 | 12 triệu/năm |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,72 | 2026 | D01D04 | 25 triệu/năm |
| Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà NẵngDDF · Đà Nẵng | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,65 | 2026 | D01D04D14D15D45D65 | Chưa có |
| Đại học Ngoại Ngữ - Đại học HuếDHF · Huế | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,5 | 2026 | D01D04D15D45 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,48 | 2026 | A01D01D04 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | 78,1/100 | 2026 | D01D04D14 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,25 | 2026 | C03D01D11D15 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | 75,5/100 | 2026 | D01D04D14D15 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22,5 | 2026 | A01D01D09D14 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 29,9/40 | 2025 | D01D04 | 30 triệu/năm |
| Đại học Thăng LongDTL · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22,35 | 2026 | D01D04D14D15D45D65 | Chưa có |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22,3 | 2026 | D01D04D14X78 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22,3 | 2026 | A01D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22,01 | 2026 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| Khoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,75 | 2026 | A01C00C01C03C14D01D04D07D10D14D15X01X70 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,75 | 2026 | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D04D10D14D15D20D40D45D50D55D60D65D66D71D84X01X02X17X18X21X22X25X26X37X38X53X70X71X74X75X78X79X90X91Y07 | Chưa có |
| Đại học Mở TP HCMMBS · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc - CLC | 21,5 | 2026 | D01D04D11D12D13D14D15D45D55D60D65X78X79X90X91 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,5 | 2026 | D01D04D11D12D13D14D15X78X79X81 | Chưa có |
| Khoa Ngoại Ngữ - Đại học Thái NguyênDTF · Thái Nguyên | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20,6 | 2026 | D01D04D14D15D45D65DD2DH1DH5X78X90Y03 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20 | 2026 | A01D01D04D14D15D45X78X90 | Chưa có |
| Đại học Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20 | 2026 | D01D04D09 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20 | 2026 | D01D04D14D15X78X79X91 | Chưa có |
| Đại học Ngân hàng TP HCMNHS · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19 | 2026 | A01D01D07D09D10 | Chưa có |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18,25 | 2026 | D01D04D14D15D45D65X79 | Chưa có |
| Đại học Thành ĐôTDD · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17,5 | 2026 | A00C03D01D04D09D15 | Chưa có |
| Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCMDNT · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17 | 2026 | D01D03D04D11D14D15X78X80 | Chưa có |
| Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16,5 | 2026 | A01D01D14D15X01X06X07X25X26X27X70X78 | Chưa có |
| Đại học Trưng VươngDVP · Vĩnh Phúc | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16,5 | 2026 | C00D01D04D09D10D45 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng Yên | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16 | 2026 | B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú Thọ | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | D00D04D14D15DD2X26X78X79 | Chưa có |
| Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng Bình | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | D01D04D14D15D45D65X78X90 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | C00C03C04D01D04D10D14D15X02X70X78 | Chưa có |
| Đại Học Đông ĐôDDU · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A00C00C02C03C04C14D01D04D10D14D15D66X02X70X78 | Chưa có |
| Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | C03C04D01D09D10D14D15X25 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2025 | D01D04D15 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A01AH3C00C01C03C04D01D03D04D06D11D14D15D28D29D30D43D44D45D53D54D55D63D64D65DD2DH1DH5X25X33X37X45X49X78X79X86X90X98Y03 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | C00C01C02C04D01D14D15X01X03X70X74X78X79 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A01D01D09D10D14D15 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Phú XuânDPX · Huế | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A01C00C03C04D01D04D45D65X01X37 | Chưa có |
| Đại học Gia ĐịnhGDU · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A01C00C01C03C14D01D14D15X26 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A01B03C01C02C03C04D01D04X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | C00C04D01D04X01 | Chưa có |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | C00D01D04D10D14D15D30 | Chưa có |
| Đại học Hùng Vương TP HCMDHV · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A01D01D04D07D08D09D10D11D12D13D14D15D20D25D30D35D40D45D50D55D60D65D66X25X37X78X90 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | C00D01D09D14D15X25X78 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCMUEF · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A01C01C03C04D01D09D10D11D14D15D66D83 | Chưa có |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình Dương | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A00C00D01D04D14D15D78 | Chưa có |
| Đại học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | C00C03C04X01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | C00D01D04D14D15 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc Giang | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A00A01A07C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A01C00C04C14D01D06D14D15 | Chưa có |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Dương | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | C00C03C04D01D04D15X01X74X78X90 | Chưa có |
| Đại học Tân TạoTTU · Long An | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A01D01D04D07D08D14D15X25 | Chưa có |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | A01C00D01D11D14D15X70X74 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | D01D04D14D15X78 | Chưa có |
| Đại học Đại NamDDN · Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp D01 (65)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D04 (48)Ngữ văn - Toán - Tiếng Trung
- Tổ hợp D15 (43)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D14 (42)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X78 (21)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (19)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C00 (19)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C03 (18)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (17)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D45 (15)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Trung
- Tổ hợp D65 (12)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Trung
- Tổ hợp D10 (11)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
Học ngành Ngôn ngữ Trung Quốc ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Biên dịch viên kỹ thuậtNgôn ngữ - Dịch thuật
- Chuyên viên bản địa hóa (Localization)Ngôn ngữ - Dịch thuật
- Chuyên viên phụ đề / SubtitlingNgôn ngữ - Dịch thuật
- Giáo viên tiếng Nhật / Hàn / TrungNgôn ngữ - Dịch thuật
- Phiên dịch viên / Biên dịch viênNgôn ngữ - Dịch thuật
- Biên tập viên / Đạo diễn truyền hìnhTruyền thông - Báo chí - Phát thanh truyền hình
- Biên tập viên sách / Xuất bảnXuất bản - In ấn
- Chuyên viên Digital PublishingXuất bản - In ấn
- Chuyên viên Podcast / Streamer chuyên nghiệpTruyền thông - Báo chí - Phát thanh truyền hình
- Chuyên viên truyền thông nội bộTruyền thông - Báo chí - Phát thanh truyền hình
- Kỹ thuật viên in ấn / PrepressXuất bản - In ấn
- MC / Người dẫn chương trìnhTruyền thông - Báo chí - Phát thanh truyền hình
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có mã ngành là gì?
Mã ngành Ngôn ngữ Trung Quốc là 7220204, thuộc nhóm ngành Ngoại giao - Ngoại ngữ.
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc khoảng 15 – 25,65 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội với 25,65 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 65 chương trình; D04 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Trung) — 48 chương trình; D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh) — 43 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 42 chương trình; X78 (Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh) — 21 chương trình.
Học ngành Ngôn ngữ Trung Quốc ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: Biên dịch viên kỹ thuật, Chuyên viên bản địa hóa (Localization), Chuyên viên phụ đề / Subtitling, Giáo viên tiếng Nhật / Hàn / Trung, Phiên dịch viên / Biên dịch viên.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.