Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội

Mã trường HNM · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Trụ sở chính: 98 Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại
0986.735.046

Tải về đề án tuyển sinh

36 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Tiếng Anh714023127,25D01D14D15X7819 triệu/năm
2Sư phạm Ngữ văn714021726,75C00C03C04D0119 triệu/năm
3Sư phạm Lịch sử714021826,68C00C03D14X7019 triệu/năm
4Sư phạm Toán học714020926,62A00A01A02C0119 triệu/năm
5Giáo dục Tiểu học714020226,03C03C04D01X0119 triệu/năm
6Sư phạm Vật lý714021126A00A01A02C0119 triệu/năm
7Ngôn ngữ Anh722020125,33D01D14D15X7820 triệu/năm
8Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925,02C03C04D14D1519 triệu/năm
9Văn học722903025C00C03C04D0120 triệu/năm
10Ngôn ngữ Trung Quốc722020424,93D01D14D15X7820 triệu/năm
11Giáo dục Mầm non714020124,87C03C04D01X0119 triệu/năm
12Quản lý giáo dục714011424,75C00D01D14X78Chưa có
13Giáo dục Công dân714020424,5X01X70X74X7819 triệu/năm
14Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021024,17A00A01A02C0119 triệu/năm
15Tâm lý học731040124C00D01D14D1520 triệu/năm
16Giáo dục Đặc biệt714020323,75D01D14D15X7819 triệu/năm
17Chính trị học731020123,72C00D01D14X7820 triệu/năm
18ĐH Toán ứng dụng746011223,62A00A01A02C0122 triệu/năm
19Việt Nam học731063023,6C00C03D14X7020 triệu/năm
20Ngành Luật738010123,47C00D01D14X7820 triệu/năm
21Văn hoá học722904023,38C00C03D14X7020 triệu/năm
22Giáo dục Thể chất714020623,25T00T01T04T0819 triệu/năm
23Công tác xã hội776010123,23C00D01D14X7820 triệu/năm
24Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523A01D01D07D0822 triệu/năm
25Tài chính – Ngân hàng734020122,87A01D01D07D0822 triệu/năm
26Quản lý kinh tế731011022,75A00D01D07X0122 triệu/năm
27Quản trị Kinh doanh734010122,6A00D01D07X0120 triệu/năm
28Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010122,43C00C03C04D0120 triệu/năm
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322,2D01D14D15X7820 triệu/năm
30Công nghệ thông tin748020122,1A00A01A02C0122 triệu/năm
31Sư phạm khoa học tự nhiên714024722A01B00D07D0819 triệu/năm
32Huấn luyện thể thao781030221,25T00T01T04T0820 triệu/năm
33Quản lý công734040320,8D01D14D15X7822 triệu/năm
34Quản trị khách sạn781020120,75D01D14D15X7820 triệu/năm
35Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040619,5A01C01C02D0122 triệu/năm
36Công nghệ sinh học742020117,75B00B03D01D0822 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.