Ngành học đại học · Mã ngành 7229040
Ngành Văn hoá học (7229040)
Ngành Văn hoá học (mã 7229040) đang được 10 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 26,38 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C00, D14, D15. Nghề liên quan: Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóa, Nghệ nhân gốm sứ / Điêu khắc, Nghệ nhân sơn mài / Tranh thêu truyền thống.
- Mã ngành
- 7229040
- Nhóm ngành
- Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội
- Số trường đào tạo
- 10 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 26,38 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- C00, D14, D15, D01
Trường đào tạo ngành Văn hoá học
15 chương trình tại 10 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Văn hoá học - Văn hoá truyền thông | 26,38 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | 25,93 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Văn hoá học | 80,9/100 | 2026 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 24,19 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Văn hóa học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 23,9 | 2025 | C00D01D14D15X74 | Chưa có |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Văn hóa học (chuyên ngành Văn hóa truyền thông) | 23,9 | 2025 | C00D01D14D15X74 | Chưa có |
| Đại học Văn hoá TP HCMVHS · TP HCM | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | 23,6 | 2026 | A07C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Văn hoá học | 23,38 | 2026 | C00C03D14X70 | 20 triệu/năm |
| Đại học Văn hoá TP HCMVHS · TP HCM | Văn hoá học - Văn hoá truyền thông | 23 | 2026 | A07C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | Chưa có |
| Đại học Văn hoá TP HCMVHS · TP HCM | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 22,5 | 2026 | A07C00C03C04D01D04D10D14D15X01X17X21X22X25X78 | Chưa có |
| Đại học Tiền GiangTTG · Tiền Giang | Văn hoá học | 21,5 | 2026 | B03C00C01C02C03C04C05D01D15X01X02X70X74 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Văn hoá học | 19,95 | 2026 | C00C03D14 | 22 triệu/năm |
| Đại học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Văn hoá học | 16,5 | 2026 | C00C20D14D15X70X71X74X75X78X79 | Chưa có |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Văn hoá học | 15 | 2026 | C00C03C04D01D09D10D14D15D65X70X74X78 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Văn hoá học | 15 | 2026 | C00C04D01D14D15X70X74 | Chưa có |
Ngành Văn hoá học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp C00 (15)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp D14 (14)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D15 (13)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (12)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (10)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (9)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp X70 (8)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X78 (8)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (7)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X74 (6)Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp D10 (4)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A07 (3)Toán - Lịch sử - Địa lí
Học ngành Văn hoá học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóaThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Nghệ nhân gốm sứ / Điêu khắcThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Nghệ nhân sơn mài / Tranh thêu truyền thốngThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Nghệ nhân thủ công mỹ nghệThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Thợ kim hoàn / Chế tác trang sứcThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Chuyên viên đăng ký thuốcDược phẩm
- Chuyên viên kiểm soát ATTPẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Chuyên viên PharmacovigilanceDược phẩm
- Chuyên viên R&D thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Dược sĩ bệnh viện / Dược lâm sàngDược phẩm
- Kiểm nghiệm viên dược phẩmDược phẩm
- Kỹ sư cao su - nhựaHóa chất - Vật liệu
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Văn hoá học có mã ngành là gì?
Mã ngành Văn hoá học là 7229040, thuộc nhóm ngành Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội.
Ngành Văn hoá học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Văn hoá học khoảng 15 – 26,38 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Văn hóa Hà Nội với 26,38 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Văn hoá học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 15 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 14 chương trình; D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh) — 13 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 12 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 10 chương trình.
Học ngành Văn hoá học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Văn hoá học: Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóa, Nghệ nhân gốm sứ / Điêu khắc, Nghệ nhân sơn mài / Tranh thêu truyền thống, Nghệ nhân thủ công mỹ nghệ, Thợ kim hoàn / Chế tác trang sức.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.