Ngành học đại học · Mã ngành 7229042
Ngành Quản lý văn hoá (7229042)
Ngành Quản lý văn hoá (mã 7229042) đang được 13 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 27,09 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C00, D14, C03. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7229042
- Nhóm ngành
- Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội
- Số trường đào tạo
- 13 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 27,09 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- C00, D14, C03, D01
Trường đào tạo ngành Quản lý văn hoá
22 chương trình tại 13 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Quản lý di sản văn hoá | 27,09 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Quản lý văn hoá - Biểu diễn nghệ thuật | 26,13 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Quản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội | 25,7 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Đại học Văn hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Quản lý nhà nước về gia đình | 25 | 2026 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Quản lý văn hoá | 24,7 | 2026 | C00 | Chưa có |
| Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiQHK · Hà Nội | Quản lý văn hoá | 24,5 | 2026 | A01C00C01C03C04D01D10D14D15X78 | 35 triệu/năm |
| Đại học Văn hoá TP HCMVHS · TP HCM | Quản lý văn hoá - Biểu diễn nghệ thuật | 24,4 | 2026 | A07A08A09C00C03C04D01D09D10D14D15X01X25X78 | Chưa có |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Quản lý văn hóa | 23,55 | 2025 | C00D01D14D15X74 | Chưa có |
| Học viện Hành chính và Quản trị côngDNV · Hà Nội | Quản lý văn hóa (chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | 23,55 | 2025 | C00D01D14D15X74 | Chưa có |
| Đại học Văn hoá TP HCMVHS · TP HCM | Quản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội | 23,3 | 2026 | A07A08A09C00C03C04D01D09D10D14D15X01X25X78 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Quản lý văn hoá | 21,7 | 2026 | C00C03C04D14X70X74 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Quản lý văn hoá | 19 | 2026 | C00C03C19D14X70 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Quản lý văn hoá | 18 | 2025 | C00C03C19D14 | 12 triệu/năm |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Quản lý văn hoá | 17 | 2026 | C00C03C04D01D14D15D65X70 | Chưa có |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Quản lý văn hoá | 17 | 2026 | C00C03C04C19D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật | 15 | 2026 | B03C00C03C04D01D09D14M06X02X17X70 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản lý văn hoá | 15 | 2026 | B03C00C03C04D01D09D14M06X02X17X70 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản trị sự kiện và giải trí | 15 | 2026 | B03C00C03C04D01D09D14M06X02X17X70 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản trị truyền thông, quảng cáo | 15 | 2026 | B03C00C03C04D01D09D14M06X02X17X70 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Văn hoá tổ chức | 15 | 2026 | B03C00C03C04D01D09D14M06X02X17X70 | Chưa có |
| Đại học Thái Bình DươngTBD · Khánh Hòa | Quản lý văn hoá | 15 | 2026 | Chưa có | Chưa có |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản lý văn hoá | 15 | 2026 | C03 | Chưa có |
Ngành Quản lý văn hoá xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp C00 (20)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp D14 (19)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (18)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp D01 (16)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C04 (15)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp X70 (13)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp D15 (11)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D09 (7)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (7)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X78 (7)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Tiếng Anh
- Tổ hợp B03 (5)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp M06 (5)Ngữ văn - Toán - Năng khiếu Giáo dục mầm non
Học ngành Quản lý văn hoá ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóaThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Nghệ nhân gốm sứ / Điêu khắcThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Nghệ nhân sơn mài / Tranh thêu truyền thốngThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Nghệ nhân thủ công mỹ nghệThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Thợ kim hoàn / Chế tác trang sứcThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Chuyên viên sản xuất phim / ProducerDịch vụ - Sự kiện - Giải trí
- Chuyên viên tổ chức sự kiệnDịch vụ - Sự kiện - Giải trí
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản lý văn hoá có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản lý văn hoá là 7229042, thuộc nhóm ngành Văn hóa - Chính trị - Khoa học Xã hội.
Ngành Quản lý văn hoá lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản lý văn hoá khoảng 15 – 27,09 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Văn hóa Hà Nội với 27,09 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản lý văn hoá xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 20 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 19 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 18 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 16 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 15 chương trình.
Học ngành Quản lý văn hoá ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản lý văn hoá: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.