Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

Mã trường DVD · Thanh Hóa

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

22 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Giáo dục Mầm non714020125,25M00Chưa có
2Giáo dục Thể chất714020623,59C00D01D14D15T02X17Chưa có
3Thiết kế thời trang721040423,5H00Chưa có
4Sư phạm Mỹ thuật714022222,75H00Chưa có
5Sư phạm Âm nhạc714022122,25N00Chưa có
6Giáo dục Tiểu học714020221,88A07B00C00D01X01X78Chưa có
7Ngành Luật738010120C00Chưa có
8Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021020A00A01C00D01X74X78Chưa có
9Quản trị khách sạn781020115D01Chưa có
10Thông tin - thư viện732020115D01Chưa có
11Thanh nhạc721020515N01Chưa có
12Quản lý thể dục thể thao781030115T02Chưa có
13Quản trị nhân lực734040415D01Chưa có
14Quản lý văn hoá722904215C03Chưa có
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315C00Chưa có
16Công tác xã hội776010115D01Chưa có
17Quản lý nhà nước731020515D01Chưa có
18Ngôn ngữ Anh722020115D01Chưa có
19Huấn luyện thể thao781030215T02Chưa có
20Du lịch781010115C00Chưa có
21Đồ hoạ721010415H00Chưa có
22Công nghệ truyền thông732010615D01Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.