Ngành học đại học · Mã ngành 7810302
Ngành Golf (7810302)
Ngành Golf (mã 7810302) đang được 10 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,5 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: T00, T02, T01.
- Mã ngành
- 7810302
- Nhóm ngành
- Thể dục - Thể thao
- Số trường đào tạo
- 10 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,5 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- T00, T02, T01, T05
Trường đào tạo ngành Golf
10 chương trình tại 10 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Huấn luyện thể thao | 25,5 | 2026 | M02M03 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP HCMSTS · TP HCM | Huấn luyện thể thao | 22,8 | 2026 | T00T01T02T05T08T09T10 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Huấn luyện thể thao | 22,41 | 2026 | T00T01T02T03T06 | Chưa có |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Huấn luyện thể thao | 21,25 | 2026 | T00T01T04T08 | 20 triệu/năm |
| Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiTDH · Hà Nội | Huấn luyện thể thao | 20,22 | 2026 | T11 | Chưa có |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhTDB · Bắc Ninh | Huấn luyện thể thao | 18,37 | 2026 | T00T01T02T05T06 | Chưa có |
| Đại học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Huấn luyện thể thao | 15 | 2026 | T02 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Huấn luyện thể thao | 15 | 2026 | T00 | Chưa có |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Huấn luyện thể thao | 15 | 2026 | T00T01T02T05T08T09T10 | Chưa có |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Huấn luyện thể thao | 15 | 2026 | T02 | Chưa có |
Ngành Golf xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp T00 (6)Toán - Sinh học - Năng khiếu Thể dục thể thao
- Tổ hợp T02 (6)Ngữ văn - Sinh học - Năng khiếu Thể dục thể thao
- Tổ hợp T01 (5)Toán - Ngữ văn - Năng khiếu Thể dục thể thao
- Tổ hợp T05 (3)Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Năng khiếu Thể dục thể thao
- Tổ hợp T08 (3)Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Năng khiếu Thể dục thể thao
- Tổ hợp T06 (2)Toán - Địa lí - Năng khiếu Thể dục thể thao
- Tổ hợp T09 (2)Ngữ văn - Lịch sử - Năng khiếu Thể dục thể thao
- Tổ hợp T10 (2)Toán - Vật lí - Năng khiếu Thể dục thể thao
- Tổ hợp M02 (1)Toán - Năng khiếu 1 - Năng khiếu 2
- Tổ hợp M03 (1)Ngữ văn - Năng khiếu 1 - Năng khiếu 2
- Tổ hợp T03 (1)Ngữ văn - Địa lí - Năng khiếu Thể dục thể thao
- Tổ hợp T04 (1)Toán - Vật lí - Năng khiếu Thể dục thể thao
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Golf có mã ngành là gì?
Mã ngành Golf là 7810302, thuộc nhóm ngành Thể dục - Thể thao.
Ngành Golf lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Golf khoảng 15 – 25,5 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Hà Nội với 25,5 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Golf xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: T00 (Toán - Sinh học - Năng khiếu Thể dục thể thao) — 6 chương trình; T02 (Ngữ văn - Sinh học - Năng khiếu Thể dục thể thao) — 6 chương trình; T01 (Toán - Ngữ văn - Năng khiếu Thể dục thể thao) — 5 chương trình; T05 (Ngữ văn - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Năng khiếu Thể dục thể thao) — 3 chương trình; T08 (Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật - Năng khiếu Thể dục thể thao) — 3 chương trình.
Trường nào đào tạo ngành Golf?
Một số trường đào tạo ngành Golf: Đại học Sư phạm Hà Nội, Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP HCM, Đại học Đồng Tháp, Đại học Thủ Đô Hà Nội, Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.