Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường TDM · Bình Dương

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 6 đường Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Tình Bình Dương
Điện thoại
(0274) 383-5677

Tải về đề án tuyển sinh

51 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học714020925,89A00A01A02C01D01D07X02X03X05X16Chưa có
2Toán học746010125,5A00A01A02C01D01D07X02X03X05X16Chưa có
3Sư phạm Lịch sử714021825,1C00C03C07C10C12D14X70X71X72X73Chưa có
4Giáo dục Tiểu học714020224,83A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01Chưa có
5Sư phạm Ngữ văn714021723,96C00C03C04C07C10D01D14D15X70X74Chưa có
6Truyền thông đa phương tiện732010423,75C00C01C03C04D01D14D15X01X70X74Chưa có
7Giáo dục Mầm non714020122,99M00M01M02M03M04M05M06Chưa có
8Giáo dục học714010122,75C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa có
9Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060522,75A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
10Kế toán734030122,75A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
11Tâm lý học731040122,5C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa có
12Tài chính – Ngân hàng734020122,25A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
13Vật lý học744010222A00A01A02A03A04C01X05X06X07X08Chưa có
14Ngôn ngữ Anh722020122D01D11D12D13D14D15X78X79X80X81Chưa có
15Ngành Luật738010122C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa có
16Công tác xã hội776010122C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa có
17Tâm lý học giáo dục731040321,75C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa có
18Kiểm toán734030221,5A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
19Ngôn ngữ Trung Quốc722020421,5D01D04D11D12D13D14D15X78X79X81Chưa có
20Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021621,5A00A01A02A03A04C01X02X06X07X08Chưa có
21Du lịch781010121,5C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa có
22Marketing734011521,5A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
23Thương mại điện tử734012221,5A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
24Thiết kế đồ họa721040321,5A00A01C01C03D01V00V01V02X01X02Chưa có
25Ngành Kinh doanh quốc tế734012021A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
26Quản trị Kinh doanh734010121A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
27Quản lý công nghiệp751060121A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09Chưa có
28Kỹ thuật cơ khí752010320,75A00A01A02A03A04C01X02X06X07X08Chưa có
29Kỹ thuật cơ điện tử752011420,75A00A01A02A03A04C01X02X06X07X08Chưa có
30Kỹ thuật phần mềm748010320,75A00A01A02C01D01D07X02X06X10X26Chưa có
31Quản lý nhà nước731020520,75C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa có
32Quan hệ quốc tế731020620,25C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74Chưa có
33Kỹ thuật điện752020120A00A01A02A03A04C01X02X06X07X08Chưa có
34Công nghệ kỹ thuật ô tô751020519,75A00A01A02C01D01X01X02X03X05X07Chưa có
35Hóa học744011219A00A05A06B00C02D07X09X10X11X12Chưa có
36Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu748020518,75A00A01A02C01D01D07X02X06X10X26Chưa có
37Công nghệ thông tin748020118,25A00A01A02C01D01D07X02X06X10X26Chưa có
38Ngôn ngữ Hàn Quốc722021016D01D11D12D13D14D15DD2X78X79X81Chưa có
39Công nghệ Giáo dục714010315,75A00A01C01D01X02X03X06X08X10X26Chưa có
40Ngành Kỹ thuật môi trường752032015A00A01A02B00B02B08C02D07X09X10X12Chưa có
41Thiết kế nội thất721040515N01N02N03N04N05N06N07Chưa có
42Quản lý tài nguyên và môi trường785010115A00A01A02B00B08C02D01D07X10X12Chưa có
43Quản lý đất đai785010315A00A01A02B00B08C02D01D07X10X12Chưa có
44Kỹ thuật xây dựng758020115A00A01C01C02D01D07X01X02X05X12Chưa có
45Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515A00A01C01C02D01D07X01X02X05X12Chưa có
46Kiến trúc758010115V00V01V02V03V04V05V06V07V08V09Chưa có
47Huấn luyện thể thao781030215T00Chưa có
48Công nghệ thực phẩm754010115A00A02B00B03B08C02D07X09X10X12Chưa có
49Công nghệ chế biến lâm sản754900115A00A01C01C02D01D07X01X02X05X12Chưa có
50Công nghệ vật liệu751040215A00A01A02B00C01C02D07X06X10X11Chưa có
51Công nghệ sinh học742020115A00A02B00B03B08D01D07X14X15X16Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.