Ngành học đại học · Mã ngành 7140101
Ngành Giáo dục học (7140101)
Ngành Giáo dục học (mã 7140101) đang được 7 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,89 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C00, D01, C03. Nghề liên quan: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học.
- Mã ngành
- 7140101
- Nhóm ngành
- Sư phạm - Giáo dục
- Số trường đào tạo
- 7 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,89 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- C00, D01, C03, C04
Trường đào tạo ngành Giáo dục học
7 chương trình tại 7 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Giáo dục học | 24,89 | 2026 | C00D01 | Chưa có |
| Học viện Quản Lý Giáo DụcHVQ · Hà Nội | Giáo dục học | 23,5 | 2026 | A00B00C00D01 | 18 triệu/năm |
| Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMQSX · TP HCM | Giáo dục học | 76,2/100 | 2026 | B00C00C01D01 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Giáo dục học | 22,75 | 2026 | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | Chưa có |
| Đại học Thành ĐôTDD · Hà Nội | Giáo dục học | 16 | 2026 | A00A01C00C0GD01D09 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Giáo dục học | 15 | 2026 | B03C00C03C04D01D09D14D15X02X17X70 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Giáo dục học | 15 | 2026 | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70X72X76X78Y08Y10 | Chưa có |
Ngành Giáo dục học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp C00 (7)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp D01 (7)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (3)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (3)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D15 (3)Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X70 (3)Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A00 (2)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B00 (2)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D09 (2)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp D14 (2)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (2)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp X02 (2)Toán - Ngữ văn - Tin học
Học ngành Giáo dục học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên E-learning / EdTechGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạoGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên tư vấn du họcGiáo dục - Đào tạo
- Giảng viên đại học / Nghiên cứu viênGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên giáo dục đặc biệtGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên mầm nonGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên phổ thôngGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên STEM / RoboticsGiáo dục - Đào tạo
- Giáo viên tiếng Anh / Ngoại ngữGiáo dục - Đào tạo
- Chuyên viên can thiệp sớm trẻ emTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tâm lý tổ chứcTâm lý - Công tác xã hội
- Chuyên viên tham vấn gia đìnhTâm lý - Công tác xã hội
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Giáo dục học có mã ngành là gì?
Mã ngành Giáo dục học là 7140101, thuộc nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục.
Ngành Giáo dục học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Giáo dục học khoảng 15 – 24,89 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Hà Nội với 24,89 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Giáo dục học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 7 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 7 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 3 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 3 chương trình; D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh) — 3 chương trình.
Học ngành Giáo dục học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Giáo dục học: Chuyên viên E-learning / EdTech, Chuyên viên thiết kế chương trình đào tạo, Chuyên viên tư vấn du học, Giảng viên đại học / Nghiên cứu viên, Giáo viên giáo dục đặc biệt.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.