Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường VLU · Vĩnh Long

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP Vĩnh Long, Vĩnh Long
Điện thoại
02703822141

Tải về đề án tuyển sinh

35 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm công nghệ714024623,85A09C03C04C14D01X01X02X03X04X21X72X76X78Y08Y10Chưa có
2Ngành Luật738010120C00C03C14D01X01X03X17X18X23X53X54X70X72X74X78Chưa có
3Khoa học dữ liệu (Data Science)746010815A00A01C03C04C14D07D15X01X03X06X07X19X21X22X26Chưa có
4Giáo dục học714010115C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70X72X76X78Y08Y10Chưa có
5Kinh tế731010115A00A01A04A08A09C03C04D01D10X01X02X17X21X25X53X79Chưa có
6Kỹ thuật ô tô752013015A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23Chưa có
7Kỹ thuật Robot752010715A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23Chưa có
8Kỹ thuật hóa học752030115A00A01A02A04A06B00B03C02C04D01D08X04X08X12X16Chưa có
9Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515A01A08A09C04D01D10X01X02X17X21X22X23X24X25X75Chưa có
10Marketing734011515A01A09C03C04D01D10X01X02X17X21X25X26X74X78X79Chưa có
11Năng lượng tái tạo751020815A00A01A03A04C01C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23Chưa có
12Ngôn ngữ Anh722020115D01D07D09D10D14D15D66D84X25X26X27X78X79X80X81Chưa có
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70X72X76X78Y08Y10Chưa có
14Thú y764010115A01A02B00B02B04B08C04D01X09X10X12X13X14X15X16Chưa có
15Thương mại điện tử734012215A01A08A09C04D01D10X01X03X17X21X22X25X26X53X79Chưa có
16Toán tin746011715A00C01C14D01X01X02X03X06X07X17X18X21X25X26X27Chưa có
17Triết học722900115C00C03C14C19C20D01D09D15D66X01X25X70X74X78Y08Chưa có
18Truyền thông đa phương tiện732010415A01C01C03C04C07C09C14D01D11D96X01X02X03X06X71Chưa có
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115A00A01A03A04C03D01D09D10X02X05X06X08X10X19X23Chưa có
20Chăn nuôi762010515A00A01A02B00B02B08C04D01X02X04X10X12X13X14X16Chưa có
21Chính trị học731020115C00C03C14C19C20D01D09D15D66X01X25X70X74X78Y08Chưa có
22Công tác xã hội776010115C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70X72X76X78Y08Y10Chưa có
23Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X05X06X07X08X10Chưa có
24Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23Chưa có
25Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23Chưa có
26Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020615A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X05X06X07X08X10Chưa có
27Công nghệ thông tin748020115A00A01A15C01C03C04C15D01D07D10X02X03X06X07X26Chưa có
28Bảo vệ thực vật762011215A00A02B00B01B03B08C08C12C13D07D08D14X13X16X69Chưa có
29Công nghệ sinh học742020115A00A02B00B01B03B08C08C12C13D07D08X13X16X67X69Chưa có
30Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020115A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23Chưa có
31Công nghệ thực phẩm754010115A00A01A02A04A06B00B03C02C04D01D08X04X08X12X16Chưa có
32Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp751010215A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23Chưa có
33ĐH Nuôi trồng thủy sản762030115A00A02B00B01B03B08C08C12C13D07D08D14X13X16X69Chưa có
34Đông phương học731060815C00C03C14C19C20D01D09D10D14D15D66X70X74X78X79Chưa có
35Du lịch781010115C00C03C04C14C19D01D15X01X02X76X78Y08Y10Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.