Ngành học đại học · Mã ngành 7620105
Ngành Chăn nuôi (7620105)
Ngành Chăn nuôi (mã 7620105) đang được 15 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 20,8 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, A00, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao, Kỹ sư chăn nuôi - thú y.
- Mã ngành
- 7620105
- Nhóm ngành
- Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp
- Số trường đào tạo
- 15 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 20,8 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, A00, D01, B03
Trường đào tạo ngành Chăn nuôi
16 chương trình tại 15 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Chăn nuôi | 20,8 | 2026 | A00 |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Chăn nuôi chương trình nâng cao | 20,8 | 2026 | A00 |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Chăn nuôi | 18 | 2026 | B00D01X14X55 |
| Đại học Nông Lâm - Đại học HuếDHL · Huế | Chăn nuôi | 16 | 2026 | A00B00B08C04D01D07X04X12 |
| Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái Nguyên | Chăn nuôi | 16 | 2026 | A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74 |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Chăn nuôi | 50/100 | 2026 | A00B00B03B08C02X12X28X65 |
| Đại học Bạc LiêuDBL · Bạc Liêu | Chăn nuôi | 15 | 2026 | B00B03B08C01C02C03C04D01X04 |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Chăn nuôi | 15 | 2026 | A00A02B00B08 |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Chăn nuôi | 15 | 2026 | A02B00B01B03B08C13 |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Chăn nuôi | 15 | 2026 | A00B00B03C02D01D10X02X03X04 |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng Nai | Chăn nuôi | 15 | 2026 | A00B00B03C02D01D10X02X03X04 |
| Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc Giang | Chăn nuôi | 15 | 2026 | A00A01C01C03C04D01D06X07X08X25X33X45 |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Chăn nuôi | 15 | 2026 | A00A01A02B00B02B08C04D01X02X04X10X12X13X14X16 |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Chăn nuôi | 15 | 2026 | B00B03C03C04D01X03X13X21 |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Chăn nuôi | 15 | 2026 | B00B02B03B08X16 |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Chăn nuôi | 15 | 2026 | B03 |
Ngành Chăn nuôi xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (12)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp A00 (10)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D01 (9)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp B03 (8)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp B08 (8)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C04 (6)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp C02 (5)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X04 (5)Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp
- Tổ hợp A02 (4)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp C03 (4)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (3)Toán - Ngữ văn - Vật lí
Học ngành Chăn nuôi ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bảo vệ thực vậtNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư chăn nuôi - thú yNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư công nghệ thực phẩmNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư lâm nghiệpNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư nông nghiệp / Nông họcNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư thủy sản / Nuôi trồng thủy sảnNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Chăn nuôi có mã ngành là gì?
Mã ngành Chăn nuôi là 7620105, thuộc nhóm ngành Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp.
Ngành Chăn nuôi lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Chăn nuôi khoảng 15 – 20,8 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Nông Lâm TP HCM với 20,8 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Chăn nuôi xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 12 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 10 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 9 chương trình; B03 (Toán - Ngữ văn - Sinh học) — 8 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 8 chương trình.
Học ngành Chăn nuôi ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Chăn nuôi: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao, Kỹ sư chăn nuôi - thú y, Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ sư lâm nghiệp.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.