Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP HCM

Mã trường NLS · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Khu phố 6, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP HCM
Điện thoại
028.3896.6780

56 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021624,85A00Chưa có
2Thú y764010124,6B00Chưa có
3Thú y (CT tiên tiến)7640101T24,6B00Chưa có
4Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)7510401C24,3A00Chưa có
5Công nghệ kỹ thuật hoá học751040124,3A00Chưa có
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020324,15A00Chưa có
7Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp714021524B00Chưa có
8Công nghệ thực phẳm7540101C23,7A00Chưa có
9Công nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)7540101T23,7A00Chưa có
10Công nghệ thực phẩm754010123,7A00Chưa có
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020123,65A00Chưa có
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201C23,65A00Chưa có
13Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020623,6A00Chưa có
14Kế toán734030123,5A00Chưa có
15Công nghệ sinh học742020123,5B00Chưa có
16Công nghệ sinh học7420201C23,5B00Chưa có
17Ngôn ngữ Anh722020123,1D01Chưa có
18Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522,8A00Chưa có
19Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010622,75A00Chưa có
20Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo751900722,5A00Chưa có
21Kinh tế CLC7310101C22A00Chưa có
22Kinh tế731010122A00Chưa có
23Ngành Kỹ thuật môi trường752032021,75A00Chưa có
24Kinh doanh nông nghiệp762011421,6A00Chưa có
25Khoa học môi trường744030121,55A00Chưa có
26Quản lý tài nguyên và môi trường785010121,5A00Chưa có
27Hệ thống thông tin748010421,5A00Chưa có
28Quản trị kinh doanh7340101C21,3A00Chưa có
29Quản trị Kinh doanh734010121,3A00Chưa có
30Bảo vệ thực vật762011221,2A00Chưa có
31Quản lý đất đai785010321,2C01Chưa có
32Quản lý đất đai (chương trình nâng cao)7850103C21,2C01Chưa có
33Công nghệ chế biến thủy sản754010520,9A00Chưa có
34Chăn nuôi chương trình nâng cao7620105C20,8A00Chưa có
35Chăn nuôi762010520,8A00Chưa có
36Nông học762010920,5A00Chưa có
37Tài nguyên và du lịch sinh thái785900220,5A00Chưa có
38Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002N20,5A00Chưa có
39Công nghệ thông tin748020120,5A00Chưa có
40Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201C20,5A00Chưa có
41Giáo dục Mầm non714020120M00Chưa có
42Phát triển nông thôn762011620A00Chưa có
43ĐH Nuôi trồng thủy sản762030120B00Chưa có
44Giáo dục Mầm non5114020119,75M00Chưa có
45Quản lý tài nguyên rừng762021119,7A00Chưa có
46Lâm học762020119,7A00Chưa có
47Bất động sản734011619,5C01Chưa có
48Công nghệ chế biến lâm sản754900119,2A00Chưa có
49Lâm nghiệp đô thị762020219A00Chưa có
50Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên785900719A00Chưa có
51Thú y7640101N18B00Chưa có
52Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)7340101N16A00Chưa có
53Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007N16A00Chưa có
54Công nghệ thông tin7480201N16A00Chưa có
55Kế toán7340301N16A00Chưa có
56Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)7220201N16D01Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.