Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Nông Lâm TP HCM

Đại học Nông Lâm TP HCM

Mã trường: NLSTP HCM

Điểm chuẩn 2026
16 – 24,85
Số ngành tuyển sinh
37
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

6 phương thức58 ngànhCông bố 20/6/2026

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) có đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hệ chính quy năm 2025 của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh. 1.2 Quy chế Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Riêng ngành Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thitốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu. Đối với các phương thức xét tuyển 3 và 5, thí sinh có thể sử dụng đi

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)51140201M00—
    Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)7140201M00—
    Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215A01, B00, D08, X12, X28, X16—
    Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15—
    Kinh tế7310101A00, A01, D01, X01, X02, X25—
    Kinh tế (Chương trình nâng cao)7310101CA00, A01, D01, X01, X02, X25—
    Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X02, X25—
    Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)7340101CA00, A01, D01, X01, X02, X25—
    Bất động sản7340116A00, A01, C01, C04, D01, X01—
    Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X02, X25—
    Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, D07, D08, X14—
    Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)7420201CA00, A02, B00, D07, D08, X14—
    Khoa học môi trường7440301A00, A01, A02, B00, D07, D08—
    Hệ thống thông tin7480104A00, A01, A04, D01, D07, X26—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, X06, X10, X07—
    Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)7480201CA00, A01, D07, X06, X10, X07—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, C01, X06, X07—
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)7510201CA00, A01, A02, C01, X06, X07—
    Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử7510203A00, A01, A02, C01, X06, X07—
    Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, X06, X07—
    Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, A02, C01, X06, X07—
    Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, A01, A02, B00, D07, D08—
    Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)7510401CA00, A01, A02, B00, D07, D08—
    Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007A00, A01, A02, C01, X06, X07—
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, A02, C01, X06, X07—
    Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D08, D07, X28—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00, D07, D08—
    Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)7540101CA00, A01, A02, B00, D07, D08—
    Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)7540101TA00, A01, A02, B00, D07, D08—
    Công nghệ chế biến thủy sản7540105A00, A01, B00, D01, B03, X04—
    Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106A00, A01, A02, B00, D07, D08—
    Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, C04, D01, X04—
    Chăn nuôi7620105A00, B00, B03, C02, D07, D08—
    Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)7620105CA00, B00, B03, C02, D07, D08—
    Nông học7620109A00, A01, B00, A02, D07, D08—
    Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, A02, D07, D08—
    Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, X01, X02, X25—
    Phát triển nông thôn7620116A00, A01, D01, X01, X02, X25—
    Lâm học7620201A00, B00, C04, X01, D01, D08—
    Lâm nghiệp đô thị7620202A00, B00, C04, X01, D01, D08—
    Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, C04, X01, D01, D08—
    Nuôi trồng thủy sản7620301B00, D07, D08, D01, B03, X04—
    Thú y7640101A00, B00, B03, C02, D07, D08—
    Thú y (Chương trình tiên tiến)7640101TA00, B00, B03, C02, D07, D08—
    Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101A00, A01, B00, D08, D01, D07—
    Quản lý đất đai7850103A00, A01, C01, C04, D01, X01—
    Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)7850103CA00, A01, C01, C04, D01, X01—
    Tài nguyên và Du lịch Sinh thái7859002A00, B00, B02, D01, D07, D08—
    Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên7859007A00, A02, B00, D01, D07, D08—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 37 / 37 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216Kỹ thuật24,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)7510401CCông nghệ kỹ thuật24,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.30 đến 24.30; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật24,15 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215Sư phạm24 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Công nghệ thực phẩm (CT tiên tiến)7540101TSản xuất và chế biến23,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 23.70 đến 23.70; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CCông nghệ kỹ thuật23,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.65 đến 23.65; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206Công nghệ kỹ thuật23,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống23,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.50 đến 23.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Công nghệ kỹ thuật22,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Sản xuất và chế biến22,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Kinh tế CLC7310101CKhoa học xã hội22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.00 đến 22.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)7520320GKỹ thuật21,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Kinh doanh nông nghiệp7620114Nông lâm - Thuỷ sản21,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Khoa học môi trường7440301Khoa học tự nhiên21,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Hệ thống thông tin7480104Máy tính - CNTT21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Quản lý đất đai (chương trình nâng cao)7850103CMôi trường21,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.20 đến 21.20; số hiển thị là mức thấp nhất.
Bảo vệ thực vật7620112Nông lâm - Thuỷ sản21,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Công nghệ chế biến thủy sản7540105Sản xuất và chế biến20,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Chăn nuôi chương trình nâng cao7620105CNông lâm - Thuỷ sản20,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.80 đến 20.80; số hiển thị là mức thấp nhất.
Tài nguyên và du lịch sinh thái7859002Môi trường20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.50 đến 20.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Nông học7620109GNông lâm - Thuỷ sản20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Giáo dục Mầm non7140201Sư phạm20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: M00.
ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301Nông lâm - Thuỷ sản20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Phát triển nông thôn7620116Nông lâm - Thuỷ sản20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Quản lý tài nguyên rừng7620211Nông lâm - Thuỷ sản19,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Lâm học7620201Nông lâm - Thuỷ sản19,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Bất động sản7340116Kinh doanh - Quản lý19,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C01.
Công nghệ chế biến lâm sản7549001Sản xuất và chế biến19,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Lâm nghiệp đô thị7620202Nông lâm - Thuỷ sản19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên7859007Môi trường19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00.
Thú y7640101Thú y18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 18.00 đến 24.60; số hiển thị là mức thấp nhất.
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 23.10; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 23.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo7519007NCông nghệ kỹ thuật16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 22.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)7340101NKinh doanh - Quản lý16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 21.30; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thông tin7480201NMáy tính - CNTT16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 20.50; số hiển thị là mức thấp nhất.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.