Ngành học đại học · Mã ngành 7540105
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản (7540105)
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản (mã 7540105) đang được 4 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 16 – 22,12 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, X03. Nghề liên quan: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên kiểm soát ATTP, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao.
- Mã ngành
- 7540105
- Nhóm ngành
- Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp
- Số trường đào tạo
- 4 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 16 – 22,12 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, B00, X03, X04
Trường đào tạo ngành Công nghệ chế biến thủy sản
6 chương trình tại 4 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Công nghệ chế biến thuỷ sản Chương trình Minh Phú - NTU | 22,12 | 2026 | X03X04 |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Công nghệ chế biến thủy sản (chương Hải Vương - NTU) | 22,12 | 2026 | X03X04 |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Công nghệ chế biến thủy sản | 20,9 | 2026 | A00 |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Công nghệ chế biến thủy sản | 20 | 2026 | D01 |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Công nghệ chế biến thủy sản | 16,3 | 2026 | A00A01B00X12 |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Công nghệ chế biến thủy sản | 16 | 2026 | A00B00B08D07 |
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (3)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B00 (2)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp X03 (2)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp X04 (2)Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp
- Tổ hợp A01 (1)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp B08 (1)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (1)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (1)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X12 (1)Toán - Hóa học - Công nghệ nông nghiệp
Học ngành Công nghệ chế biến thủy sản ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bảo vệ thực vậtNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên kiểm soát ATTPẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Chuyên viên nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên R&D thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Kỹ sư chăn nuôi - thú yNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư chế biến thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Kỹ sư công nghệ thực phẩmNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư lâm nghiệpNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư nông nghiệp / Nông họcNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư thủy sản / Nuôi trồng thủy sảnNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Nghệ nhân ẩm thực truyền thốngẨm thực - Chế biến thực phẩm
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ chế biến thủy sản là 7540105, thuộc nhóm ngành Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp.
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến thủy sản khoảng 16 – 22,12 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Nha Trang với 22,12 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 3 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 2 chương trình; X03 (Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp) — 2 chương trình; X04 (Toán - Ngữ văn - Công nghệ nông nghiệp) — 2 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 1 chương trình.
Học ngành Công nghệ chế biến thủy sản ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ chế biến thủy sản: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên kiểm soát ATTP, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao, Chuyên viên R&D thực phẩm, Kỹ sư chăn nuôi - thú y.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.