Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM

Mã trường DCT · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 140 Lê Trọng Tấn, PhườngTây Thạnh, Quận Tân Phong
Điện thoại
096 205 1080

44 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030323A00A01C01D01Chưa có
2Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060522,5A00A01C01D01Chưa có
3Ngôn ngữ Anh722020122,5A01D01D09D14Chưa có
4Ngôn ngữ Trung Quốc722020422,5A01D01D09D14Chưa có
5Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020322A00A01C01D01Chưa có
6Công nghệ thực phẩm754010122A00B00B08D07Chưa có
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030122A00A01C01D01Chưa có
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321,75C00C03D01D15Chưa có
9Luật kinh tế738010721,75C00C03D01X01Chưa có
10Marketing734011521,75A00A01C01D01Chưa có
11Du lịch781010121,75C00C03D01D15Chưa có
12Thương mại điện tử734012221,75A00A01C01D01Chưa có
13Quản trị khách sạn781020121,5C00C03D01D15Chưa có
14Ngành Kinh doanh quốc tế734012021,5A00A01C01D01Chưa có
15Ngành Luật738010121,25C00C03D01X01Chưa có
16Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)752011521,25A00A01C01D01Chưa có
17Kế toán734030121A00A01C01D01Chưa có
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020221C00C03D01D15Chưa có
19Tài chính – Ngân hàng734020121A00A01C01D01Chưa có
20Quản lý công nghiệp751060120,5A00A01C01D01Chưa có
21Quản trị Kinh doanh734010120,5A00A01C01D01Chưa có
22Công nghệ chế tạo máy751020220,5A00A01C01D01Chưa có
23Trí tuệ nhân tạo748010720,5A00C01D01X26Chưa có
24Công nghệ kỹ thuật hoá học751040120,25A00B00B08D07Chưa có
25Ngôn ngữ Trung Quốc LKĐT ĐH Văn hóa Bắc KinhBL722020420A01D01D09D14Chưa có
26Công nghệ thông tin748020120A00C01D01X26Chưa có
27An toàn thông tin748020219,5A00C01D01X26Chưa có
28Khoa học chế biến món ăn781901019,5A01B00C02D07Chưa có
29Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanCU722020419,5A00A01B00B08C00C01C02C03D01D07D09D14D15X01X26Chưa có
30Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực781900919,5A01B00C02D07Chưa có
31Công nghệ tài chính734020519,5A00A01C01D01Chưa có
32Công nghệ sinh học742020119,5A00B00B08D07Chưa có
33Khoa học dữ liệu (Data Science)746010819A00C01D01X26Chưa có
34Quản trị kinh doanh thực phẩm734012919B00C02D01D07Chưa có
35Công nghệ vật liệu751040219A00B00B08D07Chưa có
36Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040618,5A00A01B00D07Chưa có
37Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010618A00B00B08D07Chưa có
38Công nghệ may754020418A00A01C01D01Chưa có
39Kinh doanh thời trang và Dệt may734012318A00A01C01D01Chưa có
40Quản lý tài nguyên và môi trường785010118A00A01B00D07Chưa có
41Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).LK734010116A00A01B00B08C00C01C02C03D01D07D09D14D15X01X26Chưa có
42Công nghệ chế biến thủy sản754010516A00B00B08D07Chưa có
43Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).LK722020416A01D01D09D14Chưa có
44Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanCU734012016A00A01B00B08C00C01C02C03D01D07D09D14D15X01X26Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.