Ngành học đại học · Mã ngành 7510402
Ngành Công nghệ vật liệu (7510402)
Ngành Công nghệ vật liệu (mã 7510402) đang được 9 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,58 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, A01. Nghề liên quan: Kỹ sư cao su - nhựa, Kỹ sư hóa chất, Kỹ sư polyme / composite.
- Mã ngành
- 7510402
- Nhóm ngành
- Công nghệ vật liệu
- Số trường đào tạo
- 9 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 25,58 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, B00, A01, D07
Trường đào tạo ngành Công nghệ vật liệu
12 chương trình tại 9 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Công nghệ vật liệu | 25,58 | 2026 | A00A01B00C01C02D07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ vật liệu | 24,84 | 2026 | A00A01A02B00D07 | Chưa có |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Công nghệ Vật liệu (CT TCTA) | 24,5 | 2026 | A00A01B00C01C02D07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Công nghệ vật liệu (hệ chất lượng cao tiếng Anh) | 21,3 | 2026 | A00A01A02B00D07 | Chưa có |
| Đại học Điện lựcDDL · Hà Nội | Công nghệ vật liệu | 21,25 | 2026 | A00A01A02B00D01D07 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ vật liệu | 20,85 | 2026 | A00B00C02D07 | 25 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ vật liệu (hệ chất lượng cao tiếng Anh) | 20,36 | 2026 | A00A01B00C02D01D07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ vật liệu | 19,75 | 2026 | A00A01B00C02D01D07 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Công nghệ vật liệu | 19 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Công nghệ vật liệu | 17,5 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X05X06 | Chưa có |
| Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh - Đại học Đà NẵngDDV · Đà Nẵng | Công nghệ vật liệu | 15,1 | 2026 | A00A01B00C01D01 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Công nghệ vật liệu | 15 | 2026 | A00A01A02B00C01C02D07X06X10X11 | Chưa có |
Ngành Công nghệ vật liệu xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (12)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B00 (11)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp A01 (10)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (10)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (6)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp A02 (5)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp C01 (5)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D01 (4)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (2)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp A03 (1)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp A04 (1)Toán - Vật lí - Địa lí
- Tổ hợp B08 (1)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
Học ngành Công nghệ vật liệu ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Kỹ sư cao su - nhựaHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư hóa chấtHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư polyme / compositeHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư sơn - phủ bề mặtHóa chất - Vật liệu
- Kỹ sư vật liệuHóa chất - Vật liệu
- Biên dịch viên kỹ thuậtNgôn ngữ - Dịch thuật
- Chuyên viên bản địa hóa (Localization)Ngôn ngữ - Dịch thuật
- Chuyên viên phụ đề / SubtitlingNgôn ngữ - Dịch thuật
- Giáo viên tiếng Nhật / Hàn / TrungNgôn ngữ - Dịch thuật
- Phiên dịch viên / Biên dịch viênNgôn ngữ - Dịch thuật
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Công nghệ vật liệu có mã ngành là gì?
Mã ngành Công nghệ vật liệu là 7510402, thuộc nhóm ngành Công nghệ vật liệu.
Ngành Công nghệ vật liệu lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu khoảng 15 – 25,58 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM với 25,58 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Công nghệ vật liệu xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 12 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 11 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 10 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 10 chương trình; C02 (Toán - Ngữ văn - Hóa học) — 6 chương trình.
Học ngành Công nghệ vật liệu ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ vật liệu: Kỹ sư cao su - nhựa, Kỹ sư hóa chất, Kỹ sư polyme / composite, Kỹ sư sơn - phủ bề mặt, Kỹ sư vật liệu.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.