Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

Mã trường SPK · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM
Điện thoại
028.37225724

81 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303V26,83A00A01C01D01Chưa có
2Sư phạm Tiếng Anh7140231V26,42D01D09D10X26Chưa có
3Kỹ thuật thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)7510302VM26,12A00A01C01Chưa có
4Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203V26,09A00A01C01D01Chưa có
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301V25,93A00A01C01D01Chưa có
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201V25,78A00A01C01D01Chưa có
7Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510303A25,6A00A01C01D01Chưa có
8Công nghệ điện tử - viễn thông7510302V25,53A00A01C01D01Chưa có
9Robot và trí tuệ nhân tạo7510209V25,33A00A01C01D01Chưa có
10Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401V25,25A00B00C02D07Chưa có
11Hệ thống những và IoT7480118V25,2A00A01C01D01Chưa có
12Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206V25,1A00A01C01D01Chưa có
13Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108V24,97A00A01C01D01Chưa có
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510203A24,9A00A01C01D01Chưa có
15Kỹ thuật y sinh7520212V24,88A00A01C01D01Chưa có
16Công nghệ vật liệu7510402V24,84A00A01A02B00D07Chưa có
17Công nghệ chế tạo máy7510202V24,75A00A01C01D01Chưa có
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510201TA24,75A00A01C01D01Chưa có
19Kỹ thuật dữ liệu7480203V24,75A00A01C01D01X06Chưa có
20Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205V24,57A00A01C01D01Chưa có
21Quản lý công nghiệp7510601V24,57A00A01C01D01Chưa có
22Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510301A24,55A00A01C01D01Chưa có
23Kỹ thuật công nghiệp7520117V24,32A00A01C01D01Chưa có
24Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ ('hất lượng cao ticng Anh)7480108A24,3A00A01C01D01Chưa có
25Năng lượng tái tạo7510208V24,21A00A01C01D01Chưa có
26An toàn thông tin7480202V24,2A00A01C01D01X06Chưa có
27Quản lý công nghiệp (phân hiệu Bình Phước)7510601BP24,1A00A01C01D01Chưa có
28Công nghệ thông tin7480201V24,01A00A01C01D01X06Chưa có
29Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh)7510302A24A00A01C01D01Chưa có
30Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh)7510201A23,95A00A01C01D01Chưa có
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605V23,9A00A01C01D01Chưa có
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (phân hiệu Bình Phước)7510605BP23,75A00A01C01D01Chưa có
33Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện)7320106V23,75C03D01X02X26Chưa có
34Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)7520401V23,7A00A01A02X06Chưa có
35Sư phạm Công nghệ7140246V23,59A00A01C01X07X08Chưa có
36Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật)7510302N23,55A00A01C01D01Chưa có
37Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)7510206A23,55A00A01C01D01Chưa có
38Thương mại điện tử7340122V23,5A00A01C01D01Chưa có
39Công nghệ Kỹ thuật hóa học (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510401A23,46A00B00C02D07Chưa có
40Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205N23,4A00A01C01D01Chưa có
41Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)7510202N23,35A00A01C01D01Chưa có
42Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102V23,32A00A01C01D01Chưa có
43Công nghệ thực phẩm7540101V23,3A00B00C02D07Chưa có
44Thiết kế đồ họa7210403V23,25H06V01V02V05Chưa có
45Công nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)7510205A23A00A01C01D01Chưa có
46Công nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)7510202A22,88A00A01C01D01Chưa có
47Kỹ thuật Y sinh (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7520212A22,65A00A01C01D01Chưa có
48Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng7510106V22,57A00A01C01D01Chưa có
49Quản lý xây dựng7580302V22,35A00A01C01D01Chưa có
50Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205V22,22A00A01C01D01Chưa có
51Công nghệ tài chính7340205V22,01A00A01C01D01Chưa có
52Công nghệ thông tin7480201N22A00A01C01D01X06Chưa có
53Kinh doanh quốc tế7340120V22A00A01C01D01Chưa có
54Kiến trúc7580101V21,9H06V00V01V02Chưa có
55Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510601A21,8A00A01C01D01Chưa có
56Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406V21,6A00B00C02D07Chưa có
57Công nghệ kĩ thuật môi trường7510406A21,6A00B00C02D07Chưa có
58Kiến trúc nội thất7580103V21,4H06V00V01V02Chưa có
59Công nghệ vật liệu (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510402A21,3A00A01A02B00D07Chưa có
60Công nghệ thông tin7480201A21,3A00A01C01D01X06Chưa có
61Thiết kế thời trang7210404V21,2H01H06H08Chưa có
62Ngôn ngữ Anh7220201V21,05D01D09D10X26Chưa có
63Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510102A20,93A00A01C01D01Chưa có
64Công nghệ kỹ thuật in7510801V20,76A00A01C01D07Chưa có
65Công nghệ may7540209V20,73A00A01C01D01Chưa có
66Kế toán7340301A20,5A00A01C01D01Chưa có
67Luật7380101V20,5C00D01D14X70X74X78Chưa có
68Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng7540101DD20,5A00B00C02D07Chưa có
69Kế toán7340301V20,5A00A01C01D01Chưa có
70Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7480203A20,25A00A01C01D01X06Chưa có
71Kỹ thuật gỗ và nội thất7549002V20A00A01C01D01Chưa có
72Quản trị kinh doanh7340101V19,9A00A01C01D01Chưa có
73Tâm lý học giáo dục7310403V19,4C00D01D14X70X74X78Chưa có
74Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)7310403BP19,1C00D01D14X70X74X78Chưa có
75Quản lý và vận hành hạ tầng7840110V19A00A01C01D01Chưa có
76Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7540101A18,2A00B00C02D07Chưa có
77Quản lý xây dựng CTTT7580302A18,08A00A01C01D01Chưa có
78Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202V18A00A01C02D01D07Chưa có
79Kinh doanh quốc tế7340120A18A00A01C01D01Chưa có
80Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7340122A18A00A01C01D01Chưa có
81Môi trường và Phát triển bền vững7850101V18A01B08D01D07X25Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.