Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

Mã trường: SPKTP HCM

Website trường
Điểm chuẩn 2026
18 – 26,42
Số ngành tuyển sinh
49
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

5 phương thức86 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025. Đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước, trường chỉ xét tuyển khi thí sinh có điểm thi THPT năm 2025 theo tổ hợp xét tuyển. 1.2 Điều kiện xét tuyển Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. 1.3 Quy chế + Điểm xét tuyển (ĐXTTHPT) là tổng điểm đạt được lớn nhất theo tổ hợp từ kỳ thi tốt nghiệp THPT (ĐTHPTmax) và điểm ưu tiên (DUT). ĐXTTHPT = ĐTHPT max + ĐUT + Điểm ưu tiên = (30 – ĐXTTHPT) / 7.5 x MĐUT – Công thức này chỉ áp dụng cho thí sinh đạt ĐXTTHPT từ 22,5 trở lên. – Nếu tổng điểm đạt dướ

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7140231VD01, D09, D10, X26Chương trình chuẩn
    Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)7140246VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)7210403VV01, V02, V07, V08, V10Chương trình chuẩn
    Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)7210404VV01, V07, V08, V09, V11Chương trình chuẩn
    Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)7220201VD01, D09, D10, X26Chương trình chuẩn
    Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)7310403VC00, D01, D14, X70, X74, X78Chương trình chuẩn
    Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)7320106VC03, D01, X02Chương trình chuẩn
    Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)7340101VA00, A01, D01Chương trình chuẩn
    Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7340122VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)7340205VA00, A01, D01Chương trình chuẩn
    Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)7340301VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)7380101VA00, C00, D01, D14, X70, X74, X78Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)7480108VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)7480118VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480201VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)7480202VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7480203VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)7510102VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510106VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510201VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510202VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510203VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)7510205VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)7510206VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510208VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)7510209VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)7510301VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302KTVMA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)7510302VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)7510303VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)7510401VA00, B00, C02, D07Chương trình chuẩn
    Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)7510402VA00, A01, D07Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406VA00, B00, C02, D07Chương trình chuẩn
    Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7510601VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)7510801VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)7520117VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520212VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)7520401VA00, A01, A02, X06Chương trình chuẩn
    Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101DDA00, B00, C02, D07Chương trình chuẩn
    Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)7540101VA00, B00, C02, D07Chương trình chuẩn
    Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)7540209VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7549002VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)7580101VV03, V04, V05, V06, V12Chương trình chuẩn
    Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)7580103VV03, V04, V05, V06, V12Chương trình chuẩn
    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)7580205VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)7580302VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)7810202VA00, A01, C02, D01, D07Chương trình chuẩn
    Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)7840110VA00, A01, C01, D01Chương trình chuẩn
    Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)7850101VA01, B08, D01, D07, X25Chương trình chuẩn
    Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)7340301AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)7480108AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)7480201AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)7510102AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)7510201TDAA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510202AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510203AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)7510205AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)7510206AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7510301AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)7510302AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)7510303AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)7510401AA00, B00, C02, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7510402AA00, A01, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)7510601AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)7520212AA00, A01, C01, D01Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)7540101AA00, B00, C02, D07Dạy bằng tiếng Anh
    Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)7480201NA00, A01, C01, D01—
    Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510202NA00, A01, C01, D01—
    Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510205NA00, A01, C01, D01—
    Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510206NA00, A01, C01, D01—
    Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)7510302NA00, A01, C01, D01—
    Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7220201BPD01, D09, D10, X26—
    Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7340120BPA00, A01, C01, D01—
    Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7340122BPA00, A01, C01, D01—
    Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7340301BPA00, A01, C01, D01—
    Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7480201BPA00, A01, C01, D01—
    Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510201BPA00, A01, C01, D01—
    Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510205BPA00, A01, C01, D01—
    Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510301BPA00, A01, C01, D01—
    Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510303BPA00, A01, C01, D01—
    Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510601BPA00, A01, C01, D01—
    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7510605BPA00, A01, C01, D01—
    Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)7580302BPA00, A01, C01, D01—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 49 / 49 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Sư phạm Tiếng Anh7140231VSư phạm26,42 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, X26.
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303VCông nghệ kỹ thuật25,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 25.60 đến 26.83; số hiển thị là mức thấp nhất.
Robot và trí tuệ nhân tạo7510209VCông nghệ kỹ thuật25,33 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Hệ thống những và IoT7480118VMáy tính - CNTT25,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510203ACông nghệ kỹ thuật24,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.90 đến 26.09; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510301ACông nghệ kỹ thuật24,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.55 đến 25.93; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật công nghiệp7520117VKỹ thuật24,32 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ ('hất lượng cao ticng Anh)7480108AMáy tính - CNTT24,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.30 đến 24.97; số hiển thị là mức thấp nhất.
Năng lượng tái tạo7510208VCông nghệ kỹ thuật24,21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
An toàn thông tin7480202VMáy tính - CNTT24,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06.
Cơ khí - Tự động hóa (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510201TDACông nghệ kỹ thuật23,95 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 23.95 đến 25.78; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện)7320106VBáo chí - Truyền thông23,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C03, D01, X02, X26.
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605VCông nghệ kỹ thuật23,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.75 đến 23.90; số hiển thị là mức thấp nhất.
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)7520401VKỹ thuật23,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06.
Sư phạm Công nghệ7140246VSư phạm23,59 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, X07, X08.
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)7510206ACông nghệ kỹ thuật23,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.55 đến 25.10; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật)7510302NCông nghệ kỹ thuật23,55 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 23.55 đến 26.12; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401VCông nghệ kỹ thuật23,46 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.46 đến 25.25; số hiển thị là mức thấp nhất.
Thiết kế đồ họa7210403VNghệ thuật23,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H06, V01, V02, V05.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205VCông nghệ kỹ thuật23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 23.00 đến 24.57; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ chế tạo máy7510202VCông nghệ kỹ thuật22,88 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 22.88 đến 24.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật Y sinh (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7520212AKỹ thuật22,65 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 22.65 đến 24.88; số hiển thị là mức thấp nhất.
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng7510106VCông nghệ kỹ thuật22,57 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205VKiến trúc và xây dựng22,22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Công nghệ tài chính7340205VKinh doanh - Quản lý22,01 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Kiến trúc7580101VKiến trúc và xây dựng21,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H06, V00, V01, V02.
Quản lý công nghiệp (phân hiệu Bình Phước)7510601BPCông nghệ kỹ thuật21,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.80 đến 24.57; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406VCông nghệ kỹ thuật21,6 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.60 đến 21.60; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kiến trúc nội thất7580103VKiến trúc và xây dựng21,4 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H06, V00, V01, V02.
Công nghệ vật liệu (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510402ACông nghệ kỹ thuật21,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, B00, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 21.30 đến 24.84; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thông tin (phân hiệu Bình Phước)7480201BPMáy tính - CNTT21,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.30 đến 24.01; số hiển thị là mức thấp nhất.
Thiết kế thời trang7210404VNghệ thuật21,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: H01, H06, H08.
Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Bình Phước)7220201BPNhân văn21,05 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: D01, D09, D10, X26.
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102VCông nghệ kỹ thuật20,93 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.93 đến 23.32; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ kỹ thuật in7510801VCông nghệ kỹ thuật20,76 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D07.
Công nghệ may7540209VSản xuất và chế biến20,73 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Luật7380101VPháp luật20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X70, X74, X78.
Kế toán7340301VKinh doanh - Quản lý20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.50 đến 20.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật dữ liệu7480203VMáy tính - CNTT20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01, X06. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.25 đến 24.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật gỗ và nội thất7549002VSản xuất và chế biến20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Quản trị kinh doanh7340101VKinh doanh - Quản lý19,9 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Tâm lý học giáo dục7310403VKhoa học xã hội19,1 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: C00, D01, D14, X70, X74, X78. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.10 đến 19.40; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý và vận hành hạ tầng7840110VDịch vụ vận tải19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01.
Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7540101ASản xuất và chế biến18,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, C02, D07. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 18.20 đến 23.30; số hiển thị là mức thấp nhất.
Quản lý xây dựng (phân hiệu Bình Phước)7580302BPKiến trúc và xây dựng18,08 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.08 đến 22.35; số hiển thị là mức thấp nhất.
Môi trường và Phát triển bền vững7850101VMôi trường18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, B08, D01, D07, X25.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202VDu lịch - Dịch vụ18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C02, D01, D07.
Kinh doanh quốc tế (phân hiệu Bình Phước)7340120BPKinh doanh - Quản lý18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.00 đến 22.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Thương mại điện tử (phân hiệu Bình Phước)7340122BPKinh doanh - Quản lý18 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, D01. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 18.00 đến 23.50; số hiển thị là mức thấp nhất.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.