Ngành học đại học · Mã ngành 7850101
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (mã 7850101) đang được 34 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,2 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, B00, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên biến đổi khí hậu, Chuyên viên đánh giá tác động môi trường (EIA), Chuyên viên phát triển bền vững / ESG.
- Mã ngành
- 7850101
- Nhóm ngành
- Tài nguyên - Môi trường
- Số trường đào tạo
- 34 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,2 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, B00, D01, D07
Trường đào tạo ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
35 chương trình tại 34 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế quốc dânKHA · Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | 24,2 | 2026 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22,3 | 2026 | A00B00B08D07X10X14 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21,5 | 2026 | A00 | Chưa có |
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21,43 | 2026 | B03C02C04D01X04 | 22 triệu/năm |
| Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | 20,95 | 2026 | A00B00B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19,5 | 2026 | B03C01C02C03C04D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | 62,1/100 | 2026 | A06B00B02B03C02C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18,5 | 2026 | A00A01B00C02D07D08 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18 | 2025 | A04A07B02C04D10 | Chưa có |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18 | 2026 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCM | Môi trường và Phát triển bền vững | 18 | 2026 | A01B08D01D07X25 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11B00B01B02B03B04B08C01C02C03C04C14D01D07D09D10D84X01X02X05X06X09X10X13X14X17X18X21X22X25X26X53 | Chưa có |
| Khoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | 2026 | A00B00B01B02B08D01D07D08 | Chưa có |
| Khoa Quốc Tế - Đại học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | 2026 | A00B00B01B02B08D01D07D08 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái Nguyên | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | 2026 | A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74 | Chưa có |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | 2026 | C03 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học HuếDHT · Huế | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15,5 | 2026 | A09C04C14D01X01X21 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15,11 | 2026 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng Bình | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A02B08C02C03D01X01X02X04X17X21 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2025 | B03C01C03D01X01X02 | Chưa có |
| Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00A02B00B03C01C02 | Chưa có |
| Đại học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00B00B02D01D10X01X21X25 | Chưa có |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00A06B00D07D12X01X13X62 | Chưa có |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | C00C04D01D15X21X74 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00A01A07C01C02C03C04D01D10X01 | Chưa có |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng Nai | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00A01A07C01C02C03C04D01D10X01 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00A02B00C04C08D07D66X05X56 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00B00C02D01 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc Giang | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00A01A07C03C04D01D07X01X11X12 | Chưa có |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A04A06B02C04C13D10D15X21X74 | Chưa có |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · Bình Dương | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00A01A02B00B08C02D01D07X10X12 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00B00B02B08X06X10X14 | Chưa có |
| Đại học Tây BắcTTB · Sơn La | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00A01A02A04B00C04X01X05 | Chưa có |
| Đại học Văn LangDVL · TP HCM | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 2026 | A00B00B03C02D07D08 | Chưa có |
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (24)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B00 (20)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D01 (20)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D07 (16)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C04 (15)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp C02 (14)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp A01 (13)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (13)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp C03 (10)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp B08 (9)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp B02 (8)Toán - Sinh học - Địa lí
- Tổ hợp B03 (8)Toán - Ngữ văn - Sinh học
Học ngành Quản lý tài nguyên và môi trường ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên biến đổi khí hậuMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên đánh giá tác động môi trường (EIA)Môi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên phát triển bền vững / ESGMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên quản lý tài nguyên rừngMôi trường - Tài nguyên
- Kỹ sư môi trườngMôi trường - Tài nguyên
- Kỹ sư xử lý nước / chất thảiMôi trường - Tài nguyên
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản lý tài nguyên và môi trường là 7850101, thuộc nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường.
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường khoảng 15 – 24,2 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Kinh tế quốc dân với 24,2 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 24 chương trình; B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 20 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 20 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 16 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 15 chương trình.
Học ngành Quản lý tài nguyên và môi trường ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản lý tài nguyên và môi trường: Chuyên viên biến đổi khí hậu, Chuyên viên đánh giá tác động môi trường (EIA), Chuyên viên phát triển bền vững / ESG, Chuyên viên quản lý tài nguyên rừng, Kỹ sư môi trường.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.