Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường DTN · Thái Nguyên

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

23 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Lâm sinh762020516A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
2Thú y764010116A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
3Tài chính - Kế toán7340301_16A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
4Quản lý thông tin732020516A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
5Quản lý kinh tế731011016A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
6Quản lý tài nguyên rừng762021116A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
7Quản lý phát triển đô thị và bất động sản758010916A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
8Quản lý tài nguyên và môi trường785010116A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
9Quản lý đất đai785010316A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
10Quản lý du lịch quốc tế Chương trình tiên tiến7810204_CTTT16A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
11Nông nghiệp công nghệ cao7620101_16A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
12Ngôn ngữ Anh722020116A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
13Chăn nuôi762010516A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
14Kinh tế nông nghiệp762011516A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
15Khoa học và quản lý môi trường Chương trình tiên tiến744030_CTTT16A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
16Khoa học cây trồng762011016A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
17Khoa học môi trường744030116A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
18Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên754900216A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
19Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010616A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
20Công nghệ thông tin748020116A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
21Công nghệ thực phẩm Chương trình tiên tiến7540101_CTTT16A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
22Công nghệ thực phẩm754010116A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có
23Công nghệ sinh học742020116A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.