Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTNThái Nguyên

Điểm chuẩn 2026
16
Số ngành tuyển sinh
21
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2025

4 phương thức25 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của năm 2026 — hai con số khác năm nên không so trực tiếp với nhau được.

  • 1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển là người Việt Nam hoặc người nước ngoài thuộc một trong hai trường hợp sau: a) Người đã có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam, hoặc bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương được dự tuyển vào tất cả các ngành;b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật được dự tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành của ngành nghề đã tốt nghiệp trung cấp. Điều kiện dự tuyển: Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau: + Đạt ngưỡng đầu và theo quy định;

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Ngôn ngữ Anh7220201A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Quản lý kinh tế7310110A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Quản lý thông tin7320205A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Kinh doanh quốc tế7340120A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Tài chính – Kế toán7340301A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Công nghệ sinh học7420201A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Khoa học môi trường7440301A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Công nghệ và đổi mới sáng tạo7480201A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Công nghệ thực phẩm7540101A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Dược liệu và hợp chất thiên nhiên7549002A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Nông nghiệp công nghệ cao7620101A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Chăn nuôi thú y7620105A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Khoa học cây trồng7620110A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Lâm sinh7620205A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Thú y7640101A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)7810204-CTTTA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Quản lý đất đai7850103A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)7904492-CTTTA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Công nghệ thực phẩm (CTTT)7905419-CTTTA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—
    Kinh tế nông nghiệp (CTTT)7906425-CTTTA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 21 / 21 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201Nhân văn16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Thú y7640101Thú y16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Kế toán7340301Kinh doanh - Quản lý16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Quản lý thông tin7320205Báo chí - Truyền thông16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Quản lý kinh tế7310110Khoa học xã hội16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Quản lý tài nguyên rừng7620211Nông lâm - Thuỷ sản16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109Kiến trúc và xây dựng16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Môi trường16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Quản lý đất đai7850103Môi trường16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến)7810204_CTTTDu lịch - Dịch vụ16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Nông nghiệp7620101Nông lâm - Thuỷ sản16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Chăn nuôi7620105Nông lâm - Thuỷ sản16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Lâm sinh7620205Nông lâm - Thuỷ sản16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Kinh tế nông nghiệp7620115Nông lâm - Thuỷ sản16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Khoa học và quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến)744030_CTTTKhoa học tự nhiên16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Khoa học cây trồng7620110Nông lâm - Thuỷ sản16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Khoa học môi trường7440301Khoa học tự nhiên16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên7549002Sản xuất và chế biến16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Sản xuất và chế biến16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 16.00 đến 16.00; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ sinh học7420201Khoa học sự sống16 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A07, B00, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C08, D01, D07, X58, X74.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.