Ngành học đại học · Mã ngành 7310110
Ngành Quản lý kinh tế (7310110)
Ngành Quản lý kinh tế (mã 7310110) đang được 6 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 22,75 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, D01, A01. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7310110
- Số trường đào tạo
- 6 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 22,75 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, D01, A01, C03
Trường đào tạo ngành Quản lý kinh tế
6 chương trình tại 6 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNM · Hà Nội | Quản lý kinh tế | 22,75 | 2026 | A00D01D07X01 | 22 triệu/năm |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà Nội | Quản lý kinh tế | 22 | 2026 | A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27 | Chưa có |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Quản lý kinh tế | 17 | 2026 | A00A01D01D10X01 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái Nguyên | Quản lý kinh tế | 16 | 2026 | A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74 | Chưa có |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Quản lý kinh tế | 15 | 2026 | A00A01A03C03C04D01X02X17X21 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc Giang | Quản lý kinh tế | 15 | 2026 | A00A01A07C03C04D01D07X01X11X12 | Chưa có |
Ngành Quản lý kinh tế xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (6)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D01 (6)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (5)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (4)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (4)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D07 (4)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (4)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A03 (2)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp A07 (2)Toán - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C01 (2)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D10 (2)Toán - Địa lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X02 (2)Toán - Ngữ văn - Tin học
Học ngành Quản lý kinh tế ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Category Manager bán lẻBán lẻ - Siêu thị
- Category Manager FMCGQuản lý chuỗi cung ứng - FMCG
- Chuyên viên bồi thường bảo hiểmBảo hiểm
- Chuyên viên chứng khoán / Môi giới đầu tưKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên định giá bất động sảnBất động sản
- Chuyên viên FintechKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên viên ngân hàngKinh tế - Tài chính - Ngân hàng
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản lý kinh tế có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản lý kinh tế là 7310110.
Ngành Quản lý kinh tế lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản lý kinh tế khoảng 15 – 22,75 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Thủ Đô Hà Nội với 22,75 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản lý kinh tế xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 6 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 6 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 5 chương trình; C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử) — 4 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 4 chương trình.
Học ngành Quản lý kinh tế ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản lý kinh tế: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.