Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp

Mã trường SPD · Đồng Tháp

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
783, Phạm Hữu Lầu, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
Điện thoại
0277. 3882258

59 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Lịch sử714021825,65A07C00C03D09D14X70Chưa có
2Sư phạm Toán học714020925,65A00A01A02C01C02D01Chưa có
3Sư phạm Âm nhạc714022125,48N00N01Chưa có
4Sư phạm Địa lý714021925,42A07C00C04D10D15X74Chưa có
5Sư phạm Hóa học714021225,33A00B00C02D07X10X11Chưa có
6Sư phạm Ngữ văn714021725,22C00C03C04D14D15X70X74Chưa có
7Sư phạm Vật lý714021125,1A00A01A02C01X06X07Chưa có
8Giáo dục Chính trị714020524,8C00X01X70X74Chưa có
9Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024924,79C00C03C04D14D15X70X74Chưa có
10Giáo dục Công dân714020424,66C00D01D14X01X70X74Chưa có
11Sư phạm Tiếng Anh714023124,51D01D13D14D15Chưa có
12Giáo dục Thể chất714020623,8T00T01T02T03T06Chưa có
13Giáo dục Tiểu học714020223,73B03C01C03C04D01Chưa có
14Sư phạm Sinh học714021323,57A02B00B03D08X14X16Chưa có
15Giáo dục Mầm non714020123,55M00M05X01X70X74Chưa có
16Giáo dục Mầm non5114020123,48M00M05X01X70X74Chưa có
17Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023423,47D01D04D14D15D45D65Chưa có
18Địa lý học731050123,1A07C00C04D10D15X74Chưa có
19Truyền thông đa phương tiện732010423C00C03C04X70X74X78Chưa có
20Sư phạm khoa học tự nhiên714024722,98A00A01A02B00B08D07Chưa có
21Tâm lý học giáo dục731040322,75C00C03C04D01X70X74Chưa có
22Công tác xã hội776010122,5C00D14X01X70X74Chưa có
23Sư phạm Mỹ thuật714022222,5H00H07Chưa có
24Huấn luyện thể thao781030222,41T00T01T02T03T06Chưa có
25Vật lý học744010222,19A00A01A02C01X06X07Chưa có
26Việt Nam học731063022,17C00C03C04D01X70X74Chưa có
27Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021022,07A00A01C01D01X02X06Chưa có
28Ngôn ngữ Trung Quốc722020422,01C00C03C04D01D14D15Chưa có
29Ngôn ngữ Anh722020121,95D01D13D14D15Chưa có
30Quản lý văn hoá722904221,7C00C03C04D14X70X74Chưa có
31Ngành Luật738010121,7C00C03C04D01X01Chưa có
32Sư phạm công nghệ714024621,25A00A01A02X03X04X07X08X27X28Chưa có
33Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử752021521,21A00A01A02C01D01X02Chưa có
34Công nghệ thực phẩm754010120,9A00B00B03C02D07D08Chưa có
35Quản lý công734040320,76A00A01C03D01X01Chưa có
36Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060520,55A00A01C01C02D01X27Chưa có
37Thú y764010120,2A00B00B03B08C02Chưa có
38Kế toán734030119,88A00A01D01D10X01Chưa có
39Công nghệ thông tin748020119,35A00A01A02C01D01X02Chưa có
40Công nghệ kỹ thuật ô tô751020519,3A00A01C01X06X07Chưa có
41Công nghệ Giáo dục714010319,05A00C01D01X03X26X27Chưa có
42Công nghệ sinh học742020118,5A00A02B00B03C02D08Chưa có
43Tài chính – Ngân hàng734020118,5A00A01D01D10X01Chưa có
44Quản trị Kinh doanh734010117,7A00A01D01D10X01Chưa có
45Quản lý kinh tế731011017A00A01D01D10X01Chưa có
46An ninh mạng748020816,45A00A01A02C01D01X02Chưa có
47Ngành Kinh doanh quốc tế734012016A00A01D01D10X01Chưa có
48Quản lý đất đai785010316A00A01B00C01C02D07Chưa có
49Công nghệ nông nghiệp751900215A00A01A02X03X04X07X08X27X28Chưa có
50Bệnh học thủy sản762030215A00B00B03C02D07D08Chưa có
51ĐH Nuôi trồng thủy sản762030115A00B00B03C02D07D08Chưa có
52Khoa học môi trường744030115A00B00B03C02D07D08Chưa có
53Khoa học máy tính748010115A00A01A02C01D01X02Chưa có
54Khoa học đất762010315A00B00B03B08C02D07Chưa có
55Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515A00A01C01C02D01X03Chưa có
56Kỹ thuật xây dựng758020115A00A01C01C02D01X03Chưa có
57Sinh hoc742010115A02B00B03D08X14X16Chưa có
58Quản lý tài nguyên và môi trường785010115A00B00B03C02D07D08Chưa có
59Nông học762010915A00B00B03C02D07D08Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.