Ngành học đại học · Mã ngành 7640101
Ngành Thú y (7640101)
Ngành Thú y (mã 7640101) đang được 26 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,6 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, A00, D01. Nghề liên quan: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa.
- Mã ngành
- 7640101
- Nhóm ngành
- Bác sĩ thú y
- Số trường đào tạo
- 26 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,6 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, A00, D01, B03
Trường đào tạo ngành Thú y
30 chương trình tại 26 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Thú y | 24,6 | 2026 | B00 |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Thú y (CT tiên tiến) | 24,6 | 2026 | B00 |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Thú y | 22,45 | 2026 | A02B00D07X12 |
| Đại học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Thú y | 20,2 | 2026 | A00B00B03B08C02 |
| Đại học Nông Lâm - Đại học HuếDHL · Huế | Thú y | 20 | 2026 | A00B00B08C04D01D07X04X12 |
| Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMQSA · An Giang | Thú y | 63,2/100 | 2026 | A00B00B03B08D07X12X28X65 |
| Đại học Hùng VươngTHV · Phú Thọ | Thú y | 18 | 2026 | B00D01X14X55 |
| Đại học Nông Lâm TP HCMNLS · TP HCM | Thú y | 18 | 2026 | B00 |
| Đại học Tây NguyênTTN · Đắk Lắk | Thú y | 17,19 | 2026 | B00B02B03B08X16 |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Thú y CTCLC | 17,12 | 2026 | A01B08D07X27 |
| Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái Nguyên | Thú y | 16 | 2026 | A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74 |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Thú y | 16 | 2026 | B03 |
| Đại Học Lương Thế VinhDTV · Nam Định | Thú y | 15 | 2026 | A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Thú y | 15 | 2026 | A00A02B00B02B03B08D01X01X09X13X14 |
| Đại Học Đông ĐôDDU · Hà Nội | Thú y | 15 | 2026 | A00A01A02A05A11B00B01B02B03B08C02C03D01D07D08X02 |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Hà Nội | Thú y | 15 | 2025 | A00B00C08D07 |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Thú y | 15 | 2026 | A00B01B02B03C01C02C03C04D01X01X13X14 |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Thú y công nghệ số (4) | 15 | 2026 | A00B01B02B03C01C02C03C04D01X01X13X14 |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Thú y | 15 | 2026 | A00A01A02B00B03B08D01X12X16 |
| Đại học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Thú y | 15 | 2026 | A00B00B03C01C02C04C14D01D07X01 |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Thú y | 15 | 2026 | A00A01C03C04D01X01 |
| Đại học Kiên GiangTKG · Kiên Giang | Thú y | 15 | 2026 | A02B00B01B03B08C13 |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)LNH · Hà Nội | Thú y | 15 | 2026 | A00B00B03C02D01D10X02X03X04 |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)LNS · Đồng Nai | Thú y | 15 | 2026 | A00B00B03C02D01D10X02X03X04 |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Thú y | 15 | 2026 | A00B00D07D08X14 |
| Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc Giang | Thú y | 15 | 2026 | A07C03C04D01D02D03D04D05D06X01 |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Thú y | 15 | 2026 | A01A02B00B02B04B08C04D01X09X10X12X13X14X15X16 |
| Đại học Tiền GiangTTG · Tiền Giang | Thú y | 15 | 2026 | A00A01A02B00B03B08C02C04C05D01D07 |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Thú y | 15 | 2026 | A02B00B08X12X14X16X28 |
| Đại học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Thú y | 15 | 2026 | A06B00B02C02D01X10X14 |
Ngành Thú y xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (24)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp A00 (17)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D01 (17)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp B03 (15)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp B08 (14)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (11)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp D07 (11)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (10)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp C04 (10)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp A01 (8)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp B02 (8)Toán - Sinh học - Địa lí
- Tổ hợp X14 (8)Toán - Sinh học - Tin học
Học ngành Thú y ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Bác sĩ cấp cứuY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ chuyên khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ đa khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ gây mê hồi sứcY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ thú yY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ y học cổ truyềnY tế - Sức khỏe
- Chuyên gia tâm lý lâm sàngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên bảo vệ thực vậtNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên dinh dưỡngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên vật lý trị liệuY tế - Sức khỏe
- Dược sĩY tế - Sức khỏe
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Thú y có mã ngành là gì?
Mã ngành Thú y là 7640101, thuộc nhóm ngành Bác sĩ thú y.
Ngành Thú y lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Thú y khoảng 15 – 24,6 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Nông Lâm TP HCM với 24,6 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Thú y xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 24 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 17 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 17 chương trình; B03 (Toán - Ngữ văn - Sinh học) — 15 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 14 chương trình.
Học ngành Thú y ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Thú y: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ thú y.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.