Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Nghệ An

Mã trường CEA · Nghệ An

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

16 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngôn ngữ Trung Quốc722020423,25C03D01D11D15Chưa có
2Giáo dục Tiểu học714020223C01C03C04D01Chưa có
3Giáo dục Mầm non5114020120,75M00M01M07M10Chưa có
4Sư phạm khoa học tự nhiên714024720A00A01A02B00B08D07Chưa có
5Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518,85A00A01C03C04D01X01Chưa có
6Ngôn ngữ Anh722020118C03C04D01D11D15X01Chưa có
7Công nghệ thông tin748020116A00A01C03C04D01X01Chưa có
8Kế toán734030116A00A01C03C04D01X01Chưa có
9Kinh tế731010116A00A01C03C04D01X01Chưa có
10Marketing734011516A00A01C03C04D01X01Chưa có
11Quản trị Kinh doanh734010116A00A01C03C04D01X01Chưa có
12Tài chính – Ngân hàng734020116A00A01C03C04D01X01Chưa có
13Thương mại điện tử734012216A00A01C03C04D01X01Chưa có
14Nông nghiệp762010115A00A01C03C04D01X01Chưa có
15Quản lý đất đai785010315A00A01C03C04D01X01Chưa có
16Thú y764010115A00A01C03C04D01X01Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.