
Đại học Kinh Tế Nghệ An
Mã trường: CEANghệ An
- Điểm chuẩn 2026
- 15 – 23,25
- Số ngành tuyển sinh
- 13
- Phương thức có dữ liệu
- Điểm thi THPT
Lĩnh vực đào tạo
Đề án tuyển sinh 2026
6 phương thức16 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.
1.1 Quy chế Căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT của 03 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển. Điểm XT = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + điểm UT Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Trường Đại học Kinh tế Nghệ An. Riêng ngành ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh ( môn 3) nhân hệ số 2, đạt từ 6.5 trở lên và tính theo công thức: Điểm XT = (Điểm XT môn 1 + Điểm XT môn 2 + Điểm XT môn 3) + UT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 722020
Ngành Tổ hợp Nhóm chương trình Ngôn ngữ Anh7220201 D11, D01, D15, C03 — Ngôn ngữ Trung7220204 D11, D01, D15, C03 — Kinh tế7310101 A00, A01, C03, D01 — Quản trị kinh doanh7340101 A00, A01, C03, D01 — Marketing7340115 A00, A01, C03, D01 — Thương mại điện tử7340122 A00, A01, C03, D01 — Tài chính ngân hàng7340201 A00, A01, C03, D01 — Công nghệ tài chính7340205 A00, A01, C03, D01 — Kế toán7340301 A00, A01, C03, D01 — Kiểm toán7340302 A00, A01, C03, D01 — Công nghệ thông tin7480201 A00, A01, C03, D01 — Logistics và chuỗi cung ứng7510605 A00, A01, C03, D01 — Nông nghiệp CNC7620101 C03, A01, B00, D01 — Lâm học7620201 C03, A01, B00, D01 — Thú y7640101 C03, A01, B00, D01 — Quản lý đất đai7850103 A00, A01, C03, D01 —
Điểm chuẩn từng ngành năm 2026
Hiển thị 13 / 13 ngành.
Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | Nhân văn | 23,25 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, D01, D11, D15. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 18,85 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, X01. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C04, D01, D11, D15, X01. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, X01. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, X01. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, X01. |
| Marketing7340115 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, X01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, X01. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, X01. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, X01. |
| Nông nghiệp7620101 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, X01. |
| Quản lý đất đai7850103 | Môi trường | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, X01. |
| Thú y7640101 | Thú y | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, D01, X01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.