Ngành học đại học · Mã ngành 7620101
Ngành Nông nghiệp (7620101)
Ngành Nông nghiệp (mã 7620101) đang được 9 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 19,37 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, D01, A00. Nghề liên quan: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao, Kỹ sư chăn nuôi - thú y.
- Mã ngành
- 7620101
- Nhóm ngành
- Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp
- Số trường đào tạo
- 9 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 19,37 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, D01, A00, A02
Trường đào tạo ngành Nông nghiệp
9 chương trình tại 9 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Nông nghiệp | 19,37 | 2026 | B03C01C04D01X04 | 18 triệu/năm |
| Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênDTN · Thái Nguyên | Nông nghiệp công nghệ cao | 16 | 2026 | A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74 | Chưa có |
| Đại học Phú YênDPY · Phú Yên | Nông nghiệp | 15,8 | 2026 | B00B02B03D08 | Chưa có |
| Đại Học Quảng BìnhDQB · Quảng Bình | Nông nghiệp | 15 | 2026 | A02B08C02C03D01X01X02X04X17X21 | Chưa có |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Nông nghiệp | 15 | 2026 | A00A02B00B02B03B08D01X01X09X13X14 | Chưa có |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Nông nghiệp | 15 | 2026 | A00A01C03C04D01X01 | Chưa có |
| Đại học Nông Lâm Bắc GiangDBG · Bắc Giang | Nông nghiệp | 15 | 2026 | A00A01A07B00C03D01D07X01X11X12 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Nông nghiệp | 15 | 2026 | A02B00B08X12X14X16X28 | Chưa có |
| Đại học Tân TạoTTU · Long An | Nông nghiệp | 15 | 2026 | A00A02B00B08D07X16 | Chưa có |
Ngành Nông nghiệp xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (6)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D01 (6)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (5)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A02 (5)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp B08 (5)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C03 (4)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp X01 (4)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp B03 (3)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp C04 (3)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D07 (3)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp A07 (2)Toán - Lịch sử - Địa lí
Học ngành Nông nghiệp ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên bảo vệ thực vậtNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư chăn nuôi - thú yNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư công nghệ thực phẩmNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư lâm nghiệpNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư nông nghiệp / Nông họcNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Kỹ sư thủy sản / Nuôi trồng thủy sảnNông nghiệp - Thủy sản - Lâm nghiệp
- Chuyên viên công nghệ genCông nghệ sinh học
- Chuyên viên kiểm soát ATTPẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Chuyên viên nông nghiệp sinh họcCông nghệ sinh học
- Chuyên viên R&D thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
- Kỹ sư chế biến thực phẩmẨm thực - Chế biến thực phẩm
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Nông nghiệp có mã ngành là gì?
Mã ngành Nông nghiệp là 7620101, thuộc nhóm ngành Thủy sản - Lâm Nghiệp - Nông nghiệp.
Ngành Nông nghiệp lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Nông nghiệp khoảng 15 – 19,37 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng với 19,37 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Nông nghiệp xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 6 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 6 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 5 chương trình; A02 (Toán - Vật lí - Sinh học) — 5 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 5 chương trình.
Học ngành Nông nghiệp ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Nông nghiệp: Chuyên viên bảo vệ thực vật, Chuyên viên nông nghiệp công nghệ cao, Kỹ sư chăn nuôi - thú y, Kỹ sư công nghệ thực phẩm, Kỹ sư lâm nghiệp.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.