Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh

Mã trường DVT · Trà Vinh

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Điện thoại
0911202707

Tải về đề án tuyển sinh

48 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Y khoa772010123B00B08Chưa có
2Răng- Hàm -Mặt772050122,75B00B08Chưa có
3Tâm lý học731040120,5C00C08C20D66X66X74X78Chưa có
4Chính trị học731020120,25C00C20D01X74Y07Y08Y09Chưa có
5Công tác xã hội776010120C00C08C20D66X66X74X78Chưa có
6Ngôn ngữ Trung Quốc722020420D01D04D14D15X78X79X91Chưa có
7Ngành Luật738010120A00A01C00D01X25X70X78Chưa có
8Kỹ thuật xét nghiệm y học772060120A00B00Chưa có
9Dược học772020120A00B00Chưa có
10Quản lý nhà nước731020519C00C04D01X70X71X78X79Chưa có
11Kỹ thuật phục hồi chức năng772060319A00B00Chưa có
12Quản lý thể dục thể thao781030118,75B03B08C00C14D14X01X58Chưa có
13Điều dưỡng772030118,25B00B08Chưa có
14Y học dự phòng772011018B00B08Chưa có
15Kỹ thuật hình ảnh y học772060218A00B00Chưa có
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060517A00C14D01D84X03X23X26Chưa có
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315,25C00C04D01D14D15X70X74Chưa có
18Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01C01D01X25X53X55Chưa có
19Quản trị văn phòng734040615C00C04D01X70X71X78X79Chưa có
20Quản lý tài nguyên và môi trường785010115A00B00B02B08X06X10X14Chưa có
21Quản trị Kinh doanh734010115A00A01A08D01X02X25X27Chưa có
22Công nghệ kỹ thuật hoá học751040115A00B00C02D07X09X10X11Chưa có
23Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315A00A01A02A03X05X06X07Chưa có
24Công nghệ sinh học742020115A02B00B08X12X14X16X28Chưa có
25Ngôn ngữ Anh722020115D01D09D10D14D15X26X78Chưa có
26Biểu diễn nhạc cụ truyền thống721021015N00Chưa có
27Thú y764010115A02B00B08X12X14X16X28Chưa có
28Thương mại điện tử734012215A00A01C14X06X07X26X56Chưa có
29Trí tuệ nhân tạo748010715A00A01D01D07X06X26X27Chưa có
30Văn hoá học722904015C00C04D01D14D15X70X74Chưa có
31Bảo vệ thực vật762011215A02B00B08X12X14X16X28Chưa có
32Âm nhạc học721020115N00Chưa có
33Nông nghiệp762010115A02B00B08X12X14X16X28Chưa có
34Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp751010215A00A01A03A04X05X06X07Chưa có
35Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115A00A01A03C01X05X06X07Chưa có
36Ngôn ngữ Khmer722010615C00D01D14X01X70X75X79Chưa có
37Công nghệ thông tin748020115A00A01D01D07X06X26X27Chưa có
38Ngành Kỹ thuật môi trường752032015A01A02B00B08X06X10X14Chưa có
39Công nghệ thực phẩm754010115A02B00B08X12X14X16X28Chưa có
40Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01A02A03X05X06X07Chưa có
41Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515A00A01A03A04X05X06X07Chưa có
42Công nghệ nông nghiệp751900215A02B00B08X12X14X16X28Chưa có
43Kinh tế731010115A00A01C01D01X25X26X53Chưa có
44Kế toán734030115A00A01C01D01X25X26X53Chưa có
45Hoá dược772020315A00A11B00D07X09X10X11Chưa có
46Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo751020115A00A01A02A03X05X06X07Chưa có
47Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315A00A01A03C01X05X06X07Chưa có
48ĐH Nuôi trồng thủy sản762030115A02B00B08X12X14X16X28Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.