Ngành học đại học · Mã ngành 7720602
Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học (7720602)
Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học (mã 7720602) đang được 13 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 18 – 23,75 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, A00, D07. Nghề liên quan: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa.
- Mã ngành
- 7720602
- Nhóm ngành
- Y - Dược
- Số trường đào tạo
- 13 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 18 – 23,75 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, A00, D07, B08
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật hình ảnh y học
14 chương trình tại 13 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Y Hà NộiYHB · Hà Nội | Kỹ thuật hình ảnh y học | 23,75 | 2026 | A00B00 | 53 triệu/năm |
| Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngDKY · Hải Dương | Kỹ thuật hình ảnh y học | 23,2 | 2026 | A00B00B08D07 | 37 triệu/năm |
| Đại học Y Dược - Đại học Thái NguyênDTY · Thái Nguyên | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22,8 | 2026 | A00A01A02B00D07D08 | Chưa có |
| Đại học Y Dược TP HCMYDS · TP HCM | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22,6 | 2026 | A00B00 | 48 triệu/năm |
| Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHY · Hà Nội | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22,51 | 2026 | B00D08 | 53 triệu/năm |
| Đại học Y Dược Cần ThơYCT · Cần Thơ | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22,45 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTYS · TP HCM | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22,25 | 2026 | A00B00 | 47 triệu/năm |
| Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngYDN · Đà Nẵng | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21,4 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Y Dược - Đại học HuếDHY · Huế | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20,75 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Y Hà NộiYHB · Hà Nội | Kỹ thuật hình ảnh y học (Phân hiệu Thanh Hóa) | 19,2 | 2026 | A00B00 | 53 triệu/năm |
| Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Kỹ thuật hình ảnh y học | 18 | 2026 | A00A01A02B00B03B08C01C08D07 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Kỹ thuật hình ảnh y học | 18 | 2026 | A00B00D07D08X07X10X11X15 | Chưa có |
| Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCM | Kỹ thuật hình ảnh y học | 18 | 2026 | A00A01A02B00B01B03C01C02C12D01D07D08X10X14 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Kỹ thuật hình ảnh y học | 18 | 2026 | A00B00 | Chưa có |
Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (14)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp A00 (13)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp D07 (8)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp B08 (5)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D08 (4)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp A01 (3)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (3)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp B03 (2)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp C01 (2)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X10 (2)Toán - Hóa học - Tin học
- Tổ hợp B01 (1)Toán - Lịch sử - Sinh học
- Tổ hợp C02 (1)Toán - Ngữ văn - Hóa học
Học ngành Kỹ thuật hình ảnh y học ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Bác sĩ cấp cứuY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ chuyên khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ đa khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ gây mê hồi sứcY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ thẩm mỹThẩm mỹ - Làm đẹp
- Bác sĩ thú yY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ y học cổ truyềnY tế - Sức khỏe
- Chuyên gia tâm lý lâm sàngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên dinh dưỡngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên phun xăm thẩm mỹThẩm mỹ - Làm đẹp
- Chuyên viên spa / Trị liệu daThẩm mỹ - Làm đẹp
- Chuyên viên vật lý trị liệuY tế - Sức khỏe
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật hình ảnh y học là 7720602, thuộc nhóm ngành Y - Dược.
Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hình ảnh y học khoảng 18 – 23,75 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Y Hà Nội với 23,75 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 14 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 13 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 8 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 5 chương trình; D08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 4 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật hình ảnh y học ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật hình ảnh y học: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ thẩm mỹ.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.