Ngành học đại học · Mã ngành 7720110
Ngành Y học dự phòng (7720110)
Ngành Y học dự phòng (mã 7720110) đang được 11 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 18 – 20,75 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, D07, A00. Nghề liên quan: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa.
- Mã ngành
- 7720110
- Nhóm ngành
- Y - Dược
- Số trường đào tạo
- 11 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 18 – 20,75 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- B00, D07, A00, B08
Trường đào tạo ngành Y học dự phòng
11 chương trình tại 11 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Y Dược TP HCMYDS · TP HCM | Y học dự phòng | 20,75 | 2026 | A00B00 | 55 triệu/năm |
| Đại học Y Dược Cần ThơYCT · Cần Thơ | Y học dự phòng | 20,5 | 2026 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Y Hà NộiYHB · Hà Nội | Y học dự phòng | 20,25 | 2026 | A00B00D07 | 35 triệu/năm |
| Đại học Y Dược - Đại học Thái NguyênDTY · Thái Nguyên | Y học dự phòng | 19,75 | 2026 | A00A02B00D07D08 | Chưa có |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Y học dự phòng | 18 | 2026 | A00A02B00D07D08X10X14 | Chưa có |
| Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCM | Y học dự phòng | 18 | 2026 | B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Y học dự phòng | 18 | 2026 | B00B08 | Chưa có |
| Đại học Y Dược - Đại học HuếDHY · Huế | Y học dự phòng | 18 | 2026 | B00B08D07 | Chưa có |
| Đại học Y Dược Hải PhòngYPB · Hải Phòng | Y học dự phòng | 18 | 2026 | A00A01B00D07D08 | 50 triệu/năm |
| Đại học Y Dược Thái BìnhYTB · Thái Bình | Y học dự phòng | 18 | 2026 | B00D07D08 | Chưa có |
| Đại học Y Khoa VinhYKV · Nghệ An | Y học dự phòng | 18 | 2026 | A00B00D07 | Chưa có |
Ngành Y học dự phòng xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp B00 (11)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp D07 (9)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (7)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B08 (4)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D08 (4)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp A02 (2)Toán - Vật lí - Sinh học
- Tổ hợp A01 (1)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X10 (1)Toán - Hóa học - Tin học
- Tổ hợp X14 (1)Toán - Sinh học - Tin học
Học ngành Y học dự phòng ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Bác sĩ cấp cứuY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ chuyên khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ đa khoaY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ gây mê hồi sứcY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ thú yY tế - Sức khỏe
- Bác sĩ y học cổ truyềnY tế - Sức khỏe
- Chuyên gia tâm lý lâm sàngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên dinh dưỡngY tế - Sức khỏe
- Chuyên viên vật lý trị liệuY tế - Sức khỏe
- Dược sĩY tế - Sức khỏe
- Điều dưỡng viênY tế - Sức khỏe
- Hộ sinh viênY tế - Sức khỏe
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Y học dự phòng có mã ngành là gì?
Mã ngành Y học dự phòng là 7720110, thuộc nhóm ngành Y - Dược.
Ngành Y học dự phòng lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Y học dự phòng khoảng 18 – 20,75 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Y Dược TP HCM với 20,75 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Y học dự phòng xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 11 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 9 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 7 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 4 chương trình; D08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 4 chương trình.
Học ngành Y học dự phòng ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Y học dự phòng: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ thú y.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.