Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội

Mã trường YHB · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 1 đường Tôn Thất Tùng, quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại
0815.808.265

20 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Y khoa772010128,5B0070 triệu/năm
2Răng- Hàm -Mặt772050127,57B0080 triệu/năm
3Y khoa phân hiệu Thanh Hóa7720101YHT26,25B0070 triệu/năm
4Tâm lý học731040125,3A01D01D07D1019 triệu/năm
5Y học cổ truyền772011524,7A00B0070 triệu/năm
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060124,17A00B0053 triệu/năm
7Kỹ thuật hình ảnh y học772060223,75A00B0053 triệu/năm
8Kỹ thuật phục hồi chức năng772060323,7A00B0053 triệu/năm
9Khúc xạ nhãn khoa772060923,1A00B0053 triệu/năm
10Điều dưỡng772030122,99A00B00D0753 triệu/năm
11Kỹ thuật phục hình răng772050222,85A00B0053 triệu/năm
12Hộ sinh772030221,8A00B00D0753 triệu/năm
13Y tế công cộng772070120,8A01D01D07D1027 triệu/năm
14Dinh dưỡng772040120,5A00B00D0727 triệu/năm
15Y học dự phòng772011020,25A00B00D0735 triệu/năm
16Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa7720603YHT19,95A00B0053 triệu/năm
17Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa7720601YHT19,35A00B0053 triệu/năm
18Kỹ thuật hình ảnh y học (Phân hiệu Thanh Hóa)7720602YHT19,2A00B0053 triệu/năm
19Điều dưỡng phân hiệu Thanh Hóa7720301YHT19,2A00B00D0753 triệu/năm
20Công tác xã hội776010117,75A01D01D07D1019 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.