Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Y Hà Nội

Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHBHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
17,75 – 27,57
Số ngành tuyển sinh
14
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

2.150 chỉ tiêu2 phương thức20 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Xét tuyển thẳng theo qui định, qui chế hiện hành của Bộ GD&ĐT (Nhà trường dành 40% chỉ tiêu cho tuyển thẳng mỗi ngành. Nếu thí sinh trúng tuyển diện tuyển thẳng không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310401 Tâm lý học Đào tạo tại Hà Nội 2 7720101 Y khoa Đào tạo tại Hà Nội 3 7720101YHT Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa 4 7720110 Y học dự phòng Đào tạo tại Hà Nội 5 7720115

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Tâm lý học7310401——
    Y khoa7720101——
    Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa7720101YHT——
    Y học dự phòng7720110——
    Y học cổ truyền7720115——
    Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*)7720301——
    Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa7720301YHT——
    Hộ sinh7720302——
    Dinh dưỡng7720401——
    Răng-Hàm-Mặt7720501——
    Kĩ thuật phục hình răng7720502——
    Kĩ thuật xét nghiệm y học7720601——
    Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa7720601YHT——
    Kĩ thuật hình ảnh y học (**)7720602——
    Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa7720602YHT——
    Kĩ thuật phục hồi chức năng7720603——
    Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa7720603YHT——
    Khúc xạ nhãn khoa7720609——
    Y tế công cộng7720701——
    Công tác xã hội7760101——

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 14 / 14 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Răng- Hàm -Mặt7720501Sức khoẻ27,57 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00.
Y khoa phân hiệu Thanh Hóa7720101YHTSức khoẻ26,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: B00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 26.25 đến 28.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
Tâm lý học7310401Khoa học xã hội25,3 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D10.
Y học cổ truyền7720115Sức khoẻ24,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Kỹ thuật phục hình răng7720502Sức khoẻ22,85 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00.
Hộ sinh7720302Sức khoẻ21,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07.
Y tế công cộng7720701Sức khoẻ20,8 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D10.
Dinh dưỡng7720401Sức khoẻ20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07.
Y học dự phòng7720110Sức khoẻ20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07.
Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa)7720603YHTSức khoẻ19,95 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.95 đến 23.70; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật Xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa)7720601YHTSức khoẻ19,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.35 đến 24.17; số hiển thị là mức thấp nhất.
Điều dưỡng7720301Sức khoẻ19,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.20 đến 22.99; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Sức khoẻ19,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.20 đến 23.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công tác xã hội7760101Dịch vụ xã hội17,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, D10.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.