Ngành học đại học · Mã ngành 7720601

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học (7720601)

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học (mã 7720601) đang được 29 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 18 – 24,17 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: B00, A00, D07. Nghề liên quan: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa.

Mã ngành
7720601
Nhóm ngành
Y - Dược
Số trường đào tạo
29 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
18 – 24,17 điểm
Tổ hợp phổ biến
B00, A00, D07, B08

Trường đào tạo ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

30 chương trình tại 29 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Y Hà NộiYHB · Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y học24,172026A00B0053 triệu/năm
Khoa Y Dược - Đại học Đà NẵngDDY · Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y học23,962026A00B00B08D07Chưa có
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngDKY · Hải DươngKỹ thuật xét nghiệm y học23,52026A00B00B08D0737 triệu/năm
Đại học Y Dược - Đại học Thái NguyênDTY · Thái NguyênKỹ thuật xét nghiệm y học23,252026A00A01A02B00D07D08Chưa có
Đại học Y Khoa VinhYKV · Nghệ AnKỹ thuật xét nghiệm y học23,252026A00B00D07Chưa có
Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiQHY · Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y học23,212026B00D0853 triệu/năm
Đại học Y Dược Cần ThơYCT · Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y học23,152026A00B00B08D07Chưa có
Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTYS · TP HCMKỹ thuật xét nghiệm y học22,52026B0047 triệu/năm
Đại học Y Dược TP HCMYDS · TP HCMKỹ thuật xét nghiệm y học21,852026D0748 triệu/năm
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngYDN · Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y học21,582026A00B00B08D07Chưa có
Đại học Y Dược Hải PhòngYPB · Hải PhòngKỹ thuật xét nghiệm y học20,852026A00A01B00D07D0848 triệu/năm
Đại học Y Dược Thái BìnhYTB · Thái BìnhKỹ thuật xét nghiệm y học20,82026A00A01B00D07D08Chưa có
Đại học Y tế Công cộngYTC · Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y học20,252026A00A01B00B08C01D01Chưa có
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y học202026A00B00B08D0759 triệu/năm
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhKỹ thuật xét nghiệm y học202026A00B00Chưa có
Đại học Y Dược - Đại học HuếDHY · HuếKỹ thuật xét nghiệm y học202026A00B00B08D07Chưa có
Đại học Y Hà NộiYHB · Hà NộiKỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa19,352026A00B0053 triệu/năm
Đại Học Đông ĐôDDU · Hà NộiKỹ thuật xét nghiệm y học182026A00A02A05A06A11B00B02B03B04B08C02C08D07D08X13Chưa có
Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCMKỹ thuật xét nghiệm y học182026A00B00B03B08C02D07Chưa có
Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiKỹ thuật xét nghiệm y học182026A00A01A02B00B08C04D01D07D09D10X01X03X14Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongKỹ thuật xét nghiệm y học182026A00A01A02B00B03B08C01C08D07Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngKỹ thuật xét nghiệm y học182026A00A02B00B03D07D08Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơKỹ thuật xét nghiệm y học182026A00B00D07D08X07X10X11X15Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMKỹ thuật xét nghiệm y học182026A00B00B08D07Chưa có
Đại học Phan Châu TrinhDPC · Quảng NamKỹ thuật xét nghiệm y học182026A00A01B00B08D07Chưa có
Đại học Phan ThiếtDPT · Bình ThuậnKỹ thuật xét nghiệm y học182026A00A01A02B00B03C02D07D08X10X14Chưa có
Đại học Quốc tế Hồng BàngHIU · TP HCMKỹ thuật xét nghiệm y học182026A00A01A02B00B01B03C01C02C12D01D07D08X10X14Chưa có
Đại học Tân TạoTTU · Long AnKỹ thuật xét nghiệm y học182026A00A02B00B08D07X10Chưa có
Đại học Tây NguyênTTN · Đắk LắkKỹ thuật xét nghiệm y học182026B00B08Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMKỹ thuật xét nghiệm y học182026A02B00B03B08Chưa có

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học có mã ngành là gì?

Mã ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học là 7720601, thuộc nhóm ngành Y - Dược.

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học khoảng 18 – 24,17 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Y Hà Nội với 24,17 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: B00 (Toán - Hóa học - Sinh học) — 29 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 25 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 22 chương trình; B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh) — 16 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 9 chương trình.

Học ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học: Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chuyên khoa, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ thú y.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.