Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

Mã trường KCN · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

20 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)7420201DD25,24A00B00B08D07Chưa có
2Công nghệ thông tin - Truyền thông (Song bằng)7480201DD24,47A00A01X06X26Chưa có
3Hóa học (Song bằng)7440112DD24,36A00B00D07X10Chưa có
4Kỹ thuật hàng không752012024,03A00A01X06105 triệu/năm
5Vật lý kỹ thuật752040123A00A01X06X2659 triệu/năm
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020321,5A00A01X0659 triệu/năm
7Dược học772020121,28A00A01B00D0777 triệu/năm
8ĐH Toán ứng dụng746011220,5A00A01B00D0759 triệu/năm
9Kỹ thuật điện752020120,5A00A01X0659 triệu/năm
10Công nghệ sinh học742020120,25A00B00B08D0759 triệu/năm
11An toàn thông tin748020220,25A00A01X06X2659 triệu/năm
12Khoa học dữ liệu (Data Science)746010820A00A01X06X2659 triệu/năm
13Khoa học vật liệu744012220A00A01X06X1059 triệu/năm
14Kỹ thuật xét nghiệm y học772060120A00B00B08D0759 triệu/năm
15Công nghệ thông tin748020120A00A01X06X2659 triệu/năm
16Kỹ thuật không gian752012119,75A00A01X06X2659 triệu/năm
17Công nghệ thực phẩm754010119,45A00B00B08D0759 triệu/năm
18Khoa học môi trường744030119,35A00B00D07X1059 triệu/năm
19Kỹ thuật ô tô752013019A00A01X0659 triệu/năm
20Hóa học744011219A00B00D07X1059 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.