Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

Mã trường: KCNHà Nội

Điểm chuẩn 2026
19 – 24,03
Số ngành tuyển sinh
16
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

1.200 chỉ tiêu4 phương thức20 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng – Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 – Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tố hợp các môn thi phù hợp được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh của Trường. 1.2 Quy chế Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tổ hợp các môn thi phù hợp được quy định cụ thể trong Đề án tuyển sinh của Trường. Riêng đối với nhóm ngành sức khỏe, thí sinh cần có điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT trong năm tốt nghiệp. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 742

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc7420201B00, A00, D07, B08—
    Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)7420201-01B00, A00, D07, B08—
    Hóa học7440112A00, B00, X10, D07—
    Hóa học (Chương trình liên kết)7440112-01A00, B00, X10, D07—
    Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano7440122X06, A01, A00, X10—
    Khoa học Môi trường ứng dụng7440301A00, B00, D07, X10—
    Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, X06, X26—
    Toán ứng dụng7460112A01, A00, B00, D07—
    Công nghệ thông tin – Truyền thông7480201A00, A01, X06, X26—
    Công nghệ thông tin – Truyền thông (Chương trình liên kết)7480201-01A00, A01, X06, X26—
    An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26—
    Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử7510203X06, A01, A00—
    Kỹ thuật Hàng không7520120X06, A01, A00—
    Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh7520121X06, A01, A00, X26—
    Kỹ thuật ô tô7520130X06, A01, A00—
    Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo7520201X06, A01, A00—
    Công nghệ vi mạch bán dẫn7520401X06, A01, A00, X26—
    Khoa học và Công nghệ thực phẩm7540101B00, A00, B08, D07—
    Dược học7720201B00, A00, A01, D07—
    Khoa học và Công nghệ y khoa7720601B00, A00, B08, D07—

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 16 / 16 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Kỹ thuật hàng không7520120Kỹ thuật24,03 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Vật lý kỹ thuật7520401Kỹ thuật23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Công nghệ kỹ thuật21,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
Dược học7720201Sức khoẻ21,28 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
ĐH Toán ứng dụng7460112Toán và thống kê20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, D07.
Kỹ thuật điện7520201Kỹ thuật20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.
An toàn thông tin7480202Máy tính - CNTT20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26.
Công nghệ sinh học - phát triển thuốc (song bằng)7420201-01Khoa học sự sống20,25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.25 đến 25.24; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thông tin - truyền thông (song bằng)7480201-01Máy tính - CNTT20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.00 đến 24.47; số hiển thị là mức thấp nhất.
Khoa học vật liệu7440122Khoa học tự nhiên20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X10.
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108Toán và thống kê20 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26.
Kỹ thuật không gian7520121Kỹ thuật19,75 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26.
Công nghệ thực phẩm7540101Sản xuất và chế biến19,45 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, B08, D07.
Khoa học môi trường7440301Khoa học tự nhiên19,35 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X10.
Hóa học (song bằng)7440112-01Khoa học tự nhiên19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, B00, D07, X10. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 19.00 đến 24.36; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kỹ thuật ô tô7520130Kỹ thuật19 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.