Ngành học đại học · Mã ngành 7520130
Ngành Kỹ thuật ô tô (7520130)
Ngành Kỹ thuật ô tô (mã 7520130) đang được 11 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 24,44 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, X06. Nghề liên quan: Chuyên viên kiểm định phương tiện, Kỹ sư chẩn đoán ô tô, Kỹ sư ô tô.
- Mã ngành
- 7520130
- Nhóm ngành
- Ô tô - Cơ khí - Chế tạo
- Số trường đào tạo
- 11 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 24,44 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A00, A01, X06, C01
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật ô tô
12 chương trình tại 11 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô | 24,44 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Kỹ thuật ô tô | 24,42 | 2025 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật ô tô | 23,96 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Kỹ thuật ô tô | 23,66 | 2025 | A00A01D07 | Chưa có |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật ô tô | 23,2 | 2026 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| Đại học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật ô tô | 22,78 | 2026 | C01D01X02X03X04 | Chưa có |
| Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật ô tô | 21 | 2026 | A00A01A02A03A04C01X06 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà Nội | Kỹ thuật ô tô | 19 | 2026 | A00A01X06 | 59 triệu/năm |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Kỹ thuật ô tô | 15,1 | 2026 | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20 | Chưa có |
| Đại học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Kỹ thuật ô tô | 15 | 2026 | A00A01A0CA0TC01D01D07 | Chưa có |
| Đại học Phan ThiếtDPT · Bình Thuận | Kỹ thuật ô tô | 15 | 2026 | A00A01A04C01D01D07X06X26 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Kỹ thuật ô tô | 15 | 2026 | A00A01A03A04C03D01D09D10X02X03X06X07X19X22X23 | Chưa có |
Ngành Kỹ thuật ô tô xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A00 (11)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp A01 (11)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp X06 (8)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp C01 (6)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp D01 (6)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp A04 (4)Toán - Vật lí - Địa lí
- Tổ hợp X07 (4)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp A03 (3)Toán - Vật lí - Lịch sử
- Tổ hợp D07 (3)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp X02 (3)Toán - Ngữ văn - Tin học
- Tổ hợp C03 (2)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp X03 (2)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
Học ngành Kỹ thuật ô tô ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật ô tô có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật ô tô là 7520130, thuộc nhóm ngành Ô tô - Cơ khí - Chế tạo.
Ngành Kỹ thuật ô tô lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật ô tô khoảng 15 – 24,44 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng với 24,44 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật ô tô xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 11 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 11 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 8 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 6 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 6 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật ô tô ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật ô tô: Chuyên viên kiểm định phương tiện, Kỹ sư chẩn đoán ô tô, Kỹ sư ô tô, Kỹ sư thiết kế ô tô / xe máy, Kỹ sư xe điện / EV Engineer.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.