1 Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216TN 27,1 Theo năm A00 A01 D07 X06 X26 Chưa có 2 Công nghệ thông tin 7480201TN 27 Theo năm A00 A01 C01 C02 D07 X06 Chưa có 3 Kĩ thuật điện tử, truyền thông 7520207A 26,62 Theo năm A00 A01 D07 X06 X26 Chưa có 4 Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7520216 26,4 Theo năm A00 A01 D07 X06 X26 Chưa có 5 Công nghệ thông tin 7480201B 26,38 Theo năm A00 A01 X06 X26 Chưa có 6 Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207TN 26,03 Theo năm A00 A01 D07 X06 X26 Chưa có 7 Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử 7520114TN 25,8 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 8 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 25,57 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 9 Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện 7520201TN 25,17 Theo năm A00 A01 X06 X26 Chưa có 10 Kỹ thuật máy tính 7480106 24,87 Theo năm A00 A01 X06 X26 Chưa có 11 Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông 7520207 24,68 Theo năm A00 A01 D07 X06 X26 Chưa có 12 Công nghệ thông tin (CTCLC) 7480201C 24,63 Theo năm A00 A01 X06 X26 Chưa có 13 Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô 7520130TN 24,44 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 14 Kỹ thuật hóa học 7520301 24,4 Theo năm A00 A01 B00 C02 D07 Chưa có 15 Kỹ thuật điện 7520201 24,24 Theo năm A00 A01 X06 X26 Chưa có 16 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí) 7520103A 23,96 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 17 Kỹ thuật ô tô 7520130 23,96 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 18 Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng 7580201TN 23,72 Theo năm A00 A01 C01 C02 D07 X06 Chưa có 19 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 7520215 23,5 Theo năm A00 A01 D07 X06 X26 Chưa có 20 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 7520103B 23,5 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 21 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) 7520115 23,23 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 22 Công nghệ chế tạo máy 7510202 23,1 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 23 Công nghệ thông tin 7480201 23 Theo năm A00 A01 X06 X26 Chưa có 24 Chương trình Tiên tiến Việt - Mỹ Kỹ thuật điện tử viễn thông 7520207VM 23 Theo năm A00 A01 D07 X06 X26 Chưa có 25 Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý năng lượng 7520115A 22,35 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 26 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao) 7580201C 22,25 Theo năm A00 A01 C01 C02 D07 X06 Chưa có 27 Công nghệ sinh học (chất lượng cao) 7420201A 22 Theo năm A00 A01 B00 C02 D07 D08 Chưa có 28 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 22 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 29 Công nghệ thông tin 7480201A 22 Theo năm A00 A01 D28 X06 X26 X46 Chưa có 30 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 21,75 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 31 Quản lý công nghiệp 7510601 21,5 Theo năm A00 A01 B00 C02 D07 Chưa có 32 Công nghệ sinh học 7420201 21,25 Theo năm A00 A01 B00 C02 D07 D08 Chưa có 33 Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao 7520103C 21,25 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 34 Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng 7580201B 21,1 Theo năm A00 A01 C01 C02 D07 X06 Chưa có 35 Công nghệ thực phẩm 7540101 20,85 Theo năm A00 A01 B00 C02 D07 D08 Chưa có 36 Kinh tế xây dựng 7580301 20,6 Theo năm A00 A01 C01 D07 X06 Chưa có 37 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng PFIEV 20,5 Theo năm A00 A01 D07 X06 X26 Chưa có 38 Kỹ thuật xây dựng 7580201 20,35 Theo năm A00 A01 C01 C02 D07 X06 Chưa có 39 Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh) 7520103E 20,25 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 40 KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng và công nghiệp 7580201A 20 Theo năm A00 A01 C01 D07 X06 Chưa có 41 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 20 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 42 Kiến trúc 7580101 19,85 Theo năm A00 A01 C01 C02 D07 Chưa có 43 Ngành Kỹ thuật tàu thủy 7520122 19,75 Theo năm A00 A01 X06 X07 Chưa có 44 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 19,5 Theo năm A00 A01 C01 C02 D07 X06 Chưa có 45 Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205A 19,5 Theo năm A00 A01 C01 C02 D07 X06 Chưa có 46 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 18,85 Theo năm A00 A01 C01 C02 D07 X06 Chưa có 47 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 18,5 Theo năm A00 A01 B00 C02 D07 D08 Chưa có 48 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 18,35 Theo năm A00 A01 C01 C02 D07 X06 Chưa có 49 Ngành Kỹ thuật môi trường 7520320 18,25 Theo năm A00 A01 B00 C02 D07 D08 Chưa có