Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường DDK · Đà Nẵng

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại
0888.377.177

Tải về đề án tuyển sinh

49 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216TN27,1A00A01D07X06X26Chưa có
2Công nghệ thông tin7480201TN27A00A01C01C02D07X06Chưa có
3Kĩ thuật điện tử, truyền thông7520207A26,62A00A01D07X06X26Chưa có
4Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021626,4A00A01D07X06X26Chưa có
5Công nghệ thông tin7480201B26,38A00A01X06X26Chưa có
6Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207TN26,03A00A01D07X06X26Chưa có
7Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử7520114TN25,8A00A01X06X07Chưa có
8Kỹ thuật cơ điện tử752011425,57A00A01X06X07Chưa có
9Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện7520201TN25,17A00A01X06X26Chưa có
10Kỹ thuật máy tính748010624,87A00A01X06X26Chưa có
11Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông752020724,68A00A01D07X06X26Chưa có
12Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201C24,63A00A01X06X26Chưa có
13Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô7520130TN24,44A00A01X06X07Chưa có
14Kỹ thuật hóa học752030124,4A00A01B00C02D07Chưa có
15Kỹ thuật điện752020124,24A00A01X06X26Chưa có
16Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)7520103A23,96A00A01X06X07Chưa có
17Kỹ thuật ô tô752013023,96A00A01X06X07Chưa có
18Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng7580201TN23,72A00A01C01C02D07X06Chưa có
19Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử752021523,5A00A01D07X06X26Chưa có
20Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)7520103B23,5A00A01X06X07Chưa có
21Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)752011523,23A00A01X06X07Chưa có
22Công nghệ chế tạo máy751020223,1A00A01X06X07Chưa có
23Công nghệ thông tin748020123A00A01X06X26Chưa có
24Chương trình Tiên tiến Việt - Mỹ Kỹ thuật điện tử viễn thông7520207VM23A00A01D07X06X26Chưa có
25Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý năng lượng7520115A22,35A00A01X06X07Chưa có
26Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)7580201C22,25A00A01C01C02D07X06Chưa có
27Công nghệ sinh học (chất lượng cao)7420201A22A00A01B00C02D07D08Chưa có
28Công nghệ dầu khí và khai thác dầu751070122A00A01X06X07Chưa có
29Công nghệ thông tin7480201A22A00A01D28X06X26X46Chưa có
30Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011821,75A00A01X06X07Chưa có
31Quản lý công nghiệp751060121,5A00A01B00C02D07Chưa có
32Công nghệ sinh học742020121,25A00A01B00C02D07D08Chưa có
33Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao7520103C21,25A00A01X06X07Chưa có
34Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng7580201B21,1A00A01C01C02D07X06Chưa có
35Công nghệ thực phẩm754010120,85A00A01B00C02D07D08Chưa có
36Kinh tế xây dựng758030120,6A00A01C01D07X06Chưa có
37Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúngPFIEV20,5A00A01D07X06X26Chưa có
38Kỹ thuật xây dựng758020120,35A00A01C01C02D07X06Chưa có
39Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)7520103E20,25A00A01X06X07Chưa có
40KT xây dựng – c.ngành XD dân dụng và công nghiệp7580201A20A00A01C01D07X06Chưa có
41Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010520A00A01X06X07Chưa có
42Kiến trúc758010119,85A00A01C01C02D07Chưa có
43Ngành Kỹ thuật tàu thủy752012219,75A00A01X06X07Chưa có
44Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021019,5A00A01C01C02D07X06Chưa có
45Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7580205A19,5A00A01C01C02D07X06Chưa có
46Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020518,85A00A01C01C02D07X06Chưa có
47Quản lý tài nguyên và môi trường785010118,5A00A01B00C02D07D08Chưa có
48Kỹ thuật xây dựng công trình thủy758020218,35A00A01C01C02D07X06Chưa có
49Ngành Kỹ thuật môi trường752032018,25A00A01B00C02D07D08Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.