Ngành học đại học · Mã ngành 7520207
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông (7520207)
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông (mã 7520207) đang được 16 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 26,62 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A01, A00, X06. Nghề liên quan: Kỹ sư bán dẫn, Kỹ sư FPGA, Kỹ sư hệ thống nhúng.
- Mã ngành
- 7520207
- Nhóm ngành
- Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa
- Số trường đào tạo
- 16 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 26,62 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- A01, A00, X06, X26
Trường đào tạo ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông
22 chương trình tại 16 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kĩ thuật điện tử, truyền thông | 26,62 | 2026 | A00A01D07X06X26 |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 26,55 | 2026 | A00A01B08D07X06X26 |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 26,03 | 2026 | A00A01D07X06X26 |
| Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMQST · TP HCM | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | 25,6 | 2026 | A00A01B08D07X06X26 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 25,18 | 2026 | A00A01X06X26 |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 24,68 | 2026 | A00A01D07X06X26 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 24,47 | 2026 | A00A01X06X26 |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)GSA · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 24,2 | 2025 | A00A01C01D01X06 |
| Học viện Kỹ thuật mật mãKMA · Hà Nội | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 23,96 | 2026 | A00A01X06X07 |
| Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )GHA · Hà Nội | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 23,67 | 2025 | A00A01D07X06 |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Kỹ thuật điện tử - viễn thông Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn | 78,5/100 | 2026 | A00X06 |
| Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Chương trình Tiên tiến Việt - Mỹ Kỹ thuật điện tử viễn thông | 23 | 2026 | A00A01D07X06X26 |
| Đại học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 22,69 | 2026 | A00A01X06X07 |
| Đại học Sài GònSGD · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 21,75 | 2026 | A01 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà Nội | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 21,17 | 2026 | A00A01X06X26 |
| Đại học VinhTDV · Nghệ An | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 19 | 2026 | A01 |
| Đại học Quy NhơnDQN · Bình Định | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 16,7 | 2026 | A00A01C01X06X07X08 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 16,6 | 2026 | A00A01X06X26 |
| Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMQSQ · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 55/100 | 2026 | A00A01B00B08D01D07 |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 15 | 2026 | A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04 |
| Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU · Bình Dương | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 15 | 2025 | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 |
| Đại học Văn HiếnDVH · TP HCM | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông | 15 | 2026 | A00A01A02A04B02D01X18X26 |
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp A01 (21)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp A00 (20)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp X06 (17)Toán - Vật lí - Tin học
- Tổ hợp X26 (12)Toán - Tiếng Anh - Tin học
- Tổ hợp D07 (9)Toán - Hóa học - Tiếng Anh
- Tổ hợp D01 (5)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (4)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp X07 (4)Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp B08 (3)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp B00 (2)Toán - Hóa học - Sinh học
- Tổ hợp C02 (2)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp X01 (2)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
Học ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Kỹ sư bán dẫnĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư FPGAĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư hệ thống nhúngĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư kiểm thử chipĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư quy trình sản xuất bán dẫnĐiện tử - Bán dẫn
- Kỹ sư thiết kế vi mạch (IC Design)Điện tử - Bán dẫn
- Chuyên viên kiểm toán năng lượngNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư dầu khíNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư điện lựcNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư lưới điện thông minh (Smart Grid)Năng lượng - Điện lực
- Kỹ sư năng lượng tái tạoNăng lượng - Điện lực
- Kỹ sư vận hành nhà máy điệnNăng lượng - Điện lực
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông có mã ngành là gì?
Mã ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông là 7520207, thuộc nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa.
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông khoảng 15 – 26,62 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng với 26,62 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 21 chương trình; A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 20 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 17 chương trình; X26 (Toán - Tiếng Anh - Tin học) — 12 chương trình; D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh) — 9 chương trình.
Học ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông: Kỹ sư bán dẫn, Kỹ sư FPGA, Kỹ sư hệ thống nhúng, Kỹ sư kiểm thử chip, Kỹ sư quy trình sản xuất bán dẫn.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.