Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)

Mã trường BVH · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Km10, Đường Nguyễn Trãi, Q.Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại
0243.352.8122

44 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021626,91A00A01X06X26Chưa có
2Khoa học máy tính748010126A00A01X06X26Chưa có
3Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM25,64A00A01X06X26Chưa có
4An toàn thông tin748020225,22A00A01X06X26Chưa có
5Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông752020725,18A00A01X06X26Chưa có
6Trí tuệ nhân tạo748010725A00A01X06X26Chưa có
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030124,87A00A01X06X26Chưa có
8Truyền thông đa phương tiện732010424,54A00A01D01X06X26Chưa có
9Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207AT24,47A00A01X06X26Chưa có
10Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG24,44A00A01D01X06X26Chưa có
11Hệ thống thông tin8480104 TN24,4A00A01X06X26Chưa có
12Khoa học máy tính8480101TN24,25A00A01X06X26Chưa có
13Kỹ thuật điện tử8520203 TN24A00A01X06X26Chưa có
14An toàn thông tin8480202 TN23,75A00A01X06X26Chưa có
15Kỹ thuật viễn thông8520208 TN23,72A00A01X06X26Chưa có
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010223,7A00A01X06X26Chưa có
17Thương mại điện tử734012223,56A00A01D01X06X26Chưa có
18Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LK23,5A00A01X06X26Chưa có
19Công nghệ tài chính734020523,23A00A01D01X06X26Chưa có
20An toàn thông tin CLC7480202CL23,2A00A01X06X26Chưa có
21UAV và Robot di động tự hành7520216UR23,14A00A01X06X26Chưa có
22Công nghệ thông tin748020123A00A01X06X26Chưa có
23Thiết kế đồ họa game7329001CA22,9A00A01D01X06X26Chưa có
24Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LK22,75A00A01X06X26Chưa có
25Công nghệ đa phương tiện732900122,75A00A01D01X06X26Chưa có
26Marketing734011522,75A00A01D01X06X26Chưa có
27Kế toán734030122,47A00A01D01X06X26Chưa có
28Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LK22,4A00A01X06X26Chưa có
29Quan hệ công chúng7340115QH22,26A00A01D01X06X26Chưa có
30Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số7340101DM22,25A00A01D01X06X26Chưa có
31Truyền thông đa phương tiện CLC7320104CL22,23A00A01D01X06X26Chưa có
32Thiết kế và phát triển Game7329001GM22,11A00A01D01X06X26Chưa có
33Báo chí732010122A00A01D01X06X26Chưa có
34Quản trị Kinh doanh734010121,93A00A01D01X06X26Chưa có
35Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH21,52A00A01D01X06X26Chưa có
36Marketing CLC7340115CL21,44A00A01D01X06X26Chưa có
37Công nghệ thông tin (Kỹ sư Việt - Nhật)7480201VJ21,22A00A01X06X26Chưa có
38Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK21,17A00A01X06X26Chưa có
39Công nghệ thông tin CLC7480201CL21A00A01X06X26Chưa có
40Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LK21A00A01X06X26Chưa có
41Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT20,54A00A01D01X06X26Chưa có
42Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CL20,5A00A01D01X06X26Chưa có
43Tài chính ngân hàng Phân hiệu tại Đắk Lắk7340201DL20,25A00A01D01X06X26Chưa có
44Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UD20,21A00A01X06X26Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.