Tra cứu đề án tuyển sinh
Khuôn viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)

Mã trường: BVHHà Nội

Website trường
Điểm chuẩn 2026
20,21 – 26
Số ngành tuyển sinh
16
Phương thức có dữ liệu
Điểm thi THPT

Lĩnh vực đào tạo

Đề án tuyển sinh 2026

8 phương thức32 ngành

Nguồn

Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026, gồm chỉ tiêu và cách xét. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả thực tế của chính mùa tuyển sinh này.

  • 1.1 Đối tượng Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương và phải tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành của Học viện. 1.2 Quy chế Điểm xét tuyển ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có) Trong đó: + M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành của Học viện. ĐIỂM CỘNG Cộng Điểm thưởng cho thí sinh đạt giải: Áp dụng đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế, Phương thức xét tuyển kết h

    NgànhTổ hợpNhóm chương trình
    Báo chí7320101A00, A01, D01, X06, X26—
    Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26—
    Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26—
    Quản trị kinh doanh7340101_LOGA00, A01, D01, X06, X26—
    Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26—
    Quan hệ công chúng7340115_QHCA00, A01, D01, X06, X26—
    Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X06, X26—
    Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26—
    Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26—
    Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)7480101A00, A01, X06, X26—
    Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu)7480102A00, A01, X06, X26—
    Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26—
    Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26—
    An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26—
    Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26—
    Công nghệ Vi mạch bán dẫn7510301_MBDA00, A01, X06, X26—
    Kỹ thuật Điện tử viễn thông7520207A00, A01, X06, X26—
    Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207_AIoTA00, A01, X06, X26—
    Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7520216A00, A01, X06, X26—
    Truyền thông đa phương tiện – Chương trình đào tạo chất lượng cao7320104_CLCA00, A01, D01, X06, X26Chất lượng cao
    Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)7329001_GAMA00, A01, D01, X06, X26Chất lượng cao
    Marketing (chất lượng cao)7340115_CLCA00, A01, D01, X06, X26Chất lượng cao
    Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)7340301_CLCA00, A01, X06, X26, D01Chất lượng cao
    Công nghệ thông tin – Chương trình chất lượng cao7480201_CLCA00, A01, X06, X26Chất lượng cao
    Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)7480201_UDUA00, A01, X06, X26Chất lượng cao
    Công nghệ thông tin Việt – Nhật7480201_VNHA00, A01, X06, X26Chất lượng cao
    An toàn thông tin – Chất lượng cao7480202_CLCA00, A01, X06, X26Chất lượng cao
    Truyền thông đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc)7320104_LKA00, A01, X06, X26, D01—
    Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001_LKA00, A01, X06, X26, D01—
    Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia)7480201_LKA00, A01, X06, X26—

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.

Chứng chỉMức đạtĐiểm quy đổiTương đương
IELTS48,55.5 · 61 – 71 · 500 – 542
IELTS396 · 72 – 78 · 543 – 560
IELTS29,56.5 · 79 – 89 · 561 – 589
IELTS1107.0 – 9.0 · Từ 90 điểm trở lên · Từ 590 điểm trở lên

Điểm chuẩn từng ngành năm 2026

Hiển thị 16 / 16 ngành.

Nguồn: bảng điểm chuẩn của hệ thống, nguồn không tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.

NgànhLĩnh vựcĐiểm chuẩnPhương thứcGhi chú
Khoa học máy tính7480101Máy tính - CNTT26 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26.
Trí tuệ nhân tạo7480107Máy tính - CNTT25 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26.
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử)7510301_MBDCông nghệ kỹ thuật24,87 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 24.87 đến 25.64; số hiển thị là mức thấp nhất.
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102Máy tính - CNTT23,7 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26.
Thương mại điện tử7340122Kinh doanh - Quản lý23,56 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26.
Công nghệ tài chính7340205Kinh doanh - Quản lý23,23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.23 đến 23.50; số hiển thị là mức thấp nhất.
An toàn thông tin7480202Máy tính - CNTT23,2 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.20 đến 25.22; số hiển thị là mức thấp nhất.
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa7520216Kỹ thuật23,14 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 23.14 đến 26.91; số hiển thị là mức thấp nhất.
Truyền thông đa phương tiện7320104Báo chí - Truyền thông22,23 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 22.23 đến 24.54; số hiển thị là mức thấp nhất.
Báo chí7320101Báo chí - Truyền thông22 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26.
Công nghệ đa phương tiện7329001Báo chí - Truyền thông21,52 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 5 chương trình, điểm chuẩn từ 21.52 đến 22.90; số hiển thị là mức thấp nhất.
Marketing7340115Kinh doanh - Quản lý21,44 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.44 đến 22.75; số hiển thị là mức thấp nhất.
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207Kỹ thuật21,17 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 3 chương trình, điểm chuẩn từ 21.17 đến 25.18; số hiển thị là mức thấp nhất.
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_LOGKinh doanh - Quản lý20,54 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 4 chương trình, điểm chuẩn từ 20.54 đến 24.44; số hiển thị là mức thấp nhất.
Kế toán chất lượng cao7340301_CLCKinh doanh - Quản lý20,5 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X06, X26. Ngành có 2 chương trình, điểm chuẩn từ 20.50 đến 22.47; số hiển thị là mức thấp nhất.
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao): Chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định quốc tế AUN-QA7480201_CLCMáy tính - CNTT20,21 / 30Điểm thi THPTTổ hợp ghi nhận: A00, A01, X06, X26. Ngành có 5 chương trình, điểm chuẩn từ 20.21 đến 23.00; số hiển thị là mức thấp nhất.

Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.