Ngành học đại học · Mã ngành 7510301

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301)

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (mã 7510301) đang được 44 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 25,93 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: A00, A01, D01. Nghề liên quan: Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư dầu khí, Kỹ sư điện lực.

Mã ngành
7510301
Số trường đào tạo
44 trường
Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
15 – 25,93 điểm
Tổ hợp phổ biến
A00, A01, D01, C01

Trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

50 chương trình tại 44 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.

TrườngChương trìnhĐiểm chuẩnNămTổ hợpHọc phí
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử25,932026A00A01C01D01Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiCông nghệ vi mạch bán dẫn25,642026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử25,252025A00A01C01X05X06X07Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử25,142026A00A01X06X0725 triệu/năm
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)BVH · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử24,872026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCMSPK · TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)24,552026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Điện lựcDDL · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử24,152026A00A01D01D07Chưa có
Đại học Mỏ - Địa chấtMDA · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử23,752026A00A01A02A03A04C01X06Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiDKK · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử23,52026A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
Đại học Sài GònSGD · TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử23,482026A01Chưa có
Đại học Công nghiệp TP HCMHUI · TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện lử232025A00A01C01X05X06X07Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCMCông nghệ vi mạch bán dẫn22,752026A00A01X06X26Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)22,592026A00A01C01D01X06X07Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà NẵngCông nghệ kĩ thuật điện, điện tử22,552026A00A01C01D01X06X07Chưa có
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử22,332026A00A01C01C05X05X06X07X59Chưa có
Đại học Đồng NaiDNU · Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử22,332026A00A01D01D07X05X07Chưa có
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMDCT · TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử222026A00A01C01D01Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam ĐịnhDKD · Nam ĐịnhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử222025A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56Chưa có
Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)21,752026A00A01X06X0736 triệu/năm
Đại học VinhTDV · Nghệ AnCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử202026A00Chưa có
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)BVS · TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử19,052026A00A01X06X26Chưa có
Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ - ĐH HuếDHE · HuếCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử192026A00A01C01C02D01X07Chưa có
Đại học Hùng VươngTHV · Phú ThọCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử192026A00A01D01X06Chưa có
Đại học Thành ĐôTDD · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử17,52026A00A01A0CC03D01D07Chưa có
Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiCCM · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử172025A00A01B00C01C03C04C14D01X03X04X23X24Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH · Hưng YênCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử172026B03C01C02C03C04D01K01X01X02X03X04Chưa có
Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD · Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử16,52026A00A01B00D01X06X07X26X27Chưa có
Đại học Công nghiệp VinhDCV · Nghệ AnCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử15,52026A00A01C01C02D01D07X02X03Chưa có
Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84X02X04X06X18X19X20Chưa có
Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú ThọCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01D00X06X07X08X10X11X12X56X57Chưa có
Đại Học Lương Thế VinhDTV · Nam ĐịnhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01A02A03A04A05A06A07B00B01B02B03B08C01C02C03C04D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D16D18D19D20D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30D31D32D33D34D35Chưa có
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01A02A04C01D01X01X05X06X07X26Chưa có
Đại học Bình DươngDBD · Bình DươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01C01C03C04C14D01Chưa có
Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01A04C04D01D09D10X01X02X03X05X21Chưa có
Đại học Cửu LongDCL · Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01A03C01D01X06X07X08X10X11Chưa có
Đại học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01C01C02D01X26Chưa có
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01D01X05X06X07X11X21Chưa có
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB · Bình DươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01C01D01X02X03X06X07X26Chưa có
Đại học Lạc HồngDLH · Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A03A04D01X02X06X07X08Chưa có
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00B00C04C05C08D84X26Chưa có
Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01A02A03A04A0CA10B0CC01D0CD26D27D28D29D30Chưa có
Đại học Phan ThiếtDPT · Bình ThuậnCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01A04C01D01D07X06X26Chưa có
Đại học Phương ĐôngDPD · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01C01D01X06X07X26X27Chưa có
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải DươngCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01A07B00C01C02C03C04D01D07X01X02X03X04X21Chưa có
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01A03A04C03D01D09D10X02X05X06X08X10X19X23Chưa có
Đại học Thái BìnhDTB · Thái BìnhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01B00C01C02C14D01D07X01X02X03X26X27Chưa có
Đại học Trà VinhDVT · Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01A03C01X05X06X07Chưa có
Đại học Tây ĐôDTD · Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01A02C01D01X06X07Chưa có
Đại học Văn LangDVL · TP HCMCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026A00A01C01D01X26Chưa có
Đại học Đại NamDDN · Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử152026Chưa cóChưa có

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử xét tuyển tổ hợp nào?

Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).

Học ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ra trường làm gì?

Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.

Ngành liên quan

Câu hỏi thường gặp

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có mã ngành là gì?

Mã ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử là 7510301, thuộc nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa.

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2026, điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử khoảng 15 – 25,93 điểm (thang 30); cao nhất là Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM với 25,93 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử xét tuyển tổ hợp nào?

Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) — 47 chương trình; A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh) — 45 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 33 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 30 chương trình; X06 (Toán - Vật lí - Tin học) — 28 chương trình.

Học ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ra trường làm gì?

Một số nghề liên quan đến ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: Chuyên viên kiểm toán năng lượng, Kỹ sư dầu khí, Kỹ sư điện lực, Kỹ sư lưới điện thông minh (Smart Grid), Kỹ sư năng lượng tái tạo.

Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.

Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.