Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường DCD · Đồng Nai

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Đường Nguyễn Khuyến, Khu phố 5, Phường Trảng Dài, Biên Hòa, Đồng Nai
Điện thoại
0986 39 7733

22 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Điều dưỡng772030118A00A01A02B00B08C04D01D07D09D10X01X03X14Chưa có
2Kỹ thuật xét nghiệm y học772060118A00A01A02B00B08C04D01D07D09D10X01X03X14Chưa có
3Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21Chưa có
4Truyền thông đa phương tiện732010415C00C01C02C04D01D11D14D15X01X03X70X74X78X79Chưa có
5Trí tuệ nhân tạo748010715A00A01A04C04D01D09D10X01X02X03X05X21Chưa có
6Thiết kế đồ họa721040315C00C01C02C04D01D11D14D15X01X03X70X74X78X79Chưa có
7Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21Chưa có
8Quản trị Kinh doanh734010115A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21Chưa có
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21Chưa có
10Quản trị khách sạn781020115A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21Chưa có
11Ngôn ngữ Trung Quốc722020415C00C01C02C04D01D14D15X01X03X70X74X78X79Chưa có
12Ngôn ngữ Anh722020115D01D14D15X78X79Chưa có
13Nghệ thuật số721040815C00C01C02C04D01D11D14D15X01X03X70X74X78X79Chưa có
14Công nghệ thực phẩm754010115A00A07B00B08C04D01D09D10X03X04X13X14X21Chưa có
15Kỹ thuật phần mềm748010315A00A01A04C04D01D09D10X01X02X03X05X21Chưa có
16Kế toán734030115A00A01A07C04D01D09D10X01X02X03X21Chưa có
17Đông phương học731060815C00C01C02C04D01D14D15X01X03X70X74X78X79Chưa có
18Công nghệ thông tin748020115A00A01A04C04D01D09D10X01X02X03X05X21Chưa có
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115A00A01A04C04D01D09D10X01X02X03X05X21Chưa có
20Công nghệ kỹ thuật Môi trường751040615A00A07B00B08C04D01D09D10X03X04X13X14X21Chưa có
21Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01A04C04D01D09D10X01X02X03X05X21Chưa có
22Công nghệ chế tạo máy751020215A00A01A04C04D01D09D10X01X02X03X05X21Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.