Ngành học đại học · Mã ngành 7210408
Ngành Nghệ thuật số (7210408)
Ngành Nghệ thuật số (mã 7210408) đang được 4 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 20,9 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C00, C01, C04. Nghề liên quan: Ca sĩ - Nhạc công chuyên nghiệp, Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóa, Đạo diễn sân khấu - Kịch nghệ.
- Mã ngành
- 7210408
- Số trường đào tạo
- 4 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 20,9 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- C00, C01, C04, D01
Trường đào tạo ngành Nghệ thuật số
4 chương trình tại 4 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiQHK · Hà Nội | Nghệ thuật số | 20,9 | 2026 | H00H02 | 34 triệu/năm |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Nghệ thuật số | 15 | 2026 | A01C00C01C03C04D01D09D10V00V01X01X25 | Chưa có |
| Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Nghệ thuật số | 15 | 2026 | C00C01C02C04D01D11D14D15X01X03X70X74X78X79 | Chưa có |
| Đại học Hoa SenHSU · TP HCM | Nghệ thuật số | 15 | 2026 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | Chưa có |
Ngành Nghệ thuật số xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp C00 (3)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp C01 (3)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C04 (3)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp D01 (3)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp X01 (3)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A01 (2)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp C02 (2)Toán - Ngữ văn - Hóa học
- Tổ hợp C03 (2)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp D09 (2)Toán - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp X03 (2)Toán - Ngữ văn - Công nghệ công nghiệp
- Tổ hợp A00 (1)Toán - Vật lí - Hóa học
- Tổ hợp B03 (1)Toán - Ngữ văn - Sinh học
Học ngành Nghệ thuật số ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Ca sĩ - Nhạc công chuyên nghiệpNghệ thuật biểu diễn
- Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóaThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Đạo diễn sân khấu - Kịch nghệNghệ thuật biểu diễn
- Nghệ nhân gốm sứ / Điêu khắcThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Nghệ nhân sơn mài / Tranh thêu truyền thốngThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Nghệ nhân thủ công mỹ nghệThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Nghệ sĩ múa - Biên đạo múaNghệ thuật biểu diễn
- Nghệ sĩ xiếc - Ảo thuậtNghệ thuật biểu diễn
- Thợ kim hoàn / Chế tác trang sứcThủ công mỹ nghệ - Bảo tồn
- Chuyên viên sản xuất phim / ProducerDịch vụ - Sự kiện - Giải trí
- Chuyên viên tổ chức sự kiệnDịch vụ - Sự kiện - Giải trí
- Chuyên viên Wedding PlannerDịch vụ - Sự kiện - Giải trí
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Nghệ thuật số có mã ngành là gì?
Mã ngành Nghệ thuật số là 7210408.
Ngành Nghệ thuật số lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Nghệ thuật số khoảng 15 – 20,9 điểm (thang 30); cao nhất là Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà Nội với 20,9 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Nghệ thuật số xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 3 chương trình; C01 (Toán - Ngữ văn - Vật lí) — 3 chương trình; C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí) — 3 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 3 chương trình; X01 (Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 3 chương trình.
Học ngành Nghệ thuật số ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Nghệ thuật số: Ca sĩ - Nhạc công chuyên nghiệp, Chuyên viên bảo tồn di sản văn hóa, Đạo diễn sân khấu - Kịch nghệ, Nghệ nhân gốm sứ / Điêu khắc, Nghệ nhân sơn mài / Tranh thêu truyền thống.
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.