Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường QHK · Hà Nội

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Nhà G7, 144, Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại
091 277 5237

12 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Quản lý văn hoá722904224,5A01C00C01C03C04D01D10D14D15X7835 triệu/năm
2Marketing734011523,57A01C00C01C03C04D01D10D14D15X7835 triệu/năm
3Thiết kế đồ họa721040323,3H00H0234 triệu/năm
4Công nghệ truyền thông732010622,75A00A01D01D10X25X2635 triệu/năm
5Quản trị tài nguyên di sản722904722,75A01C00C01C03C04D01D10D14D15X7835 triệu/năm
6Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)758010322,45H00H0234 triệu/năm
7Quản trị thương hiệu7340115TA_22A01C00C01C03C04D01D10D14D15X7835 triệu/năm
8Thiết kế thời trang721040421,8H00H0234 triệu/năm
9Nghệ thuật số721040820,9H00H0234 triệu/năm
10Nhiếp ảnh721030120,9H00H0234 triệu/năm
11Quản lý đô thị và công trình758010620,75A00A01A04C01C04D01D03D04D10X2535 triệu/năm
12Kiến trúc758010120,01V00V01V02V03V06V10V1135 triệu/năm

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.