Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TP HCM

Mã trường DKC · TP HCM

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 475 Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh
Điện thoại
028.5445 2222

64 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Y khoa772010122A00B00B03B08C02D07Chưa có
2Ngành Luật738010120A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
3Luật kinh tế738010720A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
4Dược học772020120A00B00B03B08C02D07Chưa có
5Điều dưỡng772030118A00B00B03B08C02D07Chưa có
6Kỹ thuật xét nghiệm y học772060118A00B00B03B08C02D07Chưa có
7Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
8Nghệ thuật số721040815A01C00C01C03C04D01D09D10V00V01X01X25Chưa có
9Ngôn ngữ Nhật722020915A01AH3C00C01C03C04D01D03D04D06D11D14D15D28D29D30D43D44D45D53D54D55D63D64D65DD2DH1DH5X25X33X37X45X49X78X79X86X90X98Y03Chưa có
10Ngôn ngữ Hàn Quốc722021015A01AH3C00C01C03C04D01D03D04D06D11D14D15D28D29D30D43D44D45D53D54D55D63D64D65DD2DH1DH5X25X33X37X45X49X78X79X86X90X98Y03Chưa có
11Ngôn ngữ Trung Quốc722020415A01AH3C00C01C03C04D01D03D04D06D11D14D15D28D29D30D43D44D45D53D54D55D63D64D65DD2DH1DH5X25X33X37X45X49X78X79X86X90X98Y03Chưa có
12Ngôn ngữ Anh722020115A01AH3C00C01C03C04D01D03D04D06D11D14D15D28D29D30D43D44D45D53D54D55D63D64D65DD2DH1DH5X25X33X37X45X49X78X79X86X90X98Y03Chưa có
13Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2)7340101I115A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
14Quản trị Kinh doanh734010115A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
15Quan hệ công chúng732010815A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
16Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020215A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
17Quản lý thể dục thể thao781030115A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
18Quản trị khách sạn781020115A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
19Quản trị nhân lực734040415A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
20Quản lý xây dựng758030215A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
21Quản trị sự kiện734041215A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
22Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa752021615A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
23Robot và trí tuệ nhân tạo751020915A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
24Tài chính – Ngân hàng734020115A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
25Tâm lý học731040115A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
26Thanh nhạc721020515C00D01D14D15X78Chưa có
27Thiết kế đồ họa721040315A01C00C01C03C04D01D09D10V00V01X01X25Chưa có
28Thiết kế nội thất758010815A01C00C01C03C04D01D09D10V00V01X01X25Chưa có
29Thiết kế thời trang721040415A01C00C01C03C04D01D09D10V00V01X01X25Chưa có
30Thú y công nghệ số (4)7640101I115A00B01B02B03C01C02C03C04D01X01X13X14Chưa có
31Thú y764010115A00B01B02B03C01C02C03C04D01X01X13X14Chưa có
32Thương mại điện tử734012215A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
33Trí tuệ nhân tạo748010715A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
34Truyền thông đa phương tiện732010415A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
35An toàn thông tin748020215A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
36Kinh tế số731010915A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
37Công nghệ thực phẩm754010115A00B01B02B03C01C02C03C04D01X01X13X14Chưa có
38Công nghệ thẩm mỹ742020715A00B01B02B03C01C02C03C04D01X01X13X14Chưa có
39Công nghệ thông tin748020115A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
40Công nghệ sinh học742020115A00B01B02B03C01C02C03C04D01X01X13X14Chưa có
41Công nghệ điện ảnh. truyền hình721030215A01C00C01C03C04D01D09D10V00V01X01X25Chưa có
42Công nghệ Ô tô điện752014115A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
43Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
44Công nghệ ô tô thông minh7520141I115A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
45Hệ thống thông tin734040515A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
46Kế toán734030115A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
47Khoa học máy tính748010115A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
48Khoa học dữ liệu (Data Science)746010815A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
49Kiến trúc758010115A01C00C01C03C04D01D09D10V00V01X01X25Chưa có
50Kinh doanh thương mại734012115A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
51Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông752020715A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
52Kỹ thuật xây dựng758020115A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
53Kỹ thuật cơ khí752010315A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
54Kỹ thuật máy tính748010615A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
55Kỹ thuật cơ điện tử752011415A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
56Kỹ thuật điện752020115A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
57Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
58Bất động sản734011615A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
59Marketing kỹ thuật số734011415A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
60Marketing và truyền thông sáng tạo (3)7340115I115A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
61Marketing734011515A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
62An ninh mạng748020815A00A01C01C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04Chưa có
63Ngành Kinh doanh quốc tế734012015A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có
64Công nghệ tài chính734020515A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.