Ngành học đại học · Mã ngành 7810301
Ngành Quản lý thể dục thể thao (7810301)
Ngành Quản lý thể dục thể thao (mã 7810301) đang được 9 trường đào tạo; điểm chuẩn năm 2026 khoảng 15 – 22,87 điểm (thang 30). Tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất: C00, D01, D14. Nghề liên quan: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro.
- Mã ngành
- 7810301
- Nhóm ngành
- Thể dục - Thể thao
- Số trường đào tạo
- 9 trường
- Điểm chuẩn 2026 (thang 30)
- 15 – 22,87 điểm
- Tổ hợp phổ biến
- C00, D01, D14, T02
Trường đào tạo ngành Quản lý thể dục thể thao
10 chương trình tại 9 trường, xếp theo điểm chuẩn từ cao xuống thấp. Bấm tên trường để xem điểm chuẩn mọi ngành của trường.
| Trường | Chương trình | Điểm chuẩn | Năm | Tổ hợp | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhTDB · Bắc Ninh | Quản lý thể dục thể thao | 22,87 | 2026 | T00T01T02T05T06 | Chưa có |
| Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP HCMSTS · TP HCM | Quản lý thể dục thể thao | 22,3 | 2026 | T00T01T02T05T08T09T10 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Quản lý thể dục thể thao | 27,98/40 | 2025 | C01 | 30 triệu/năm |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2 · Vĩnh Phúc | Quản lý thể dục thể thao | 20,25 | 2025 | NK2 | 17 triệu/năm |
| Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiTDH · Hà Nội | Quản lý thể dục thể thao | 19,21 | 2026 | T11 | Chưa có |
| Đại học Trà VinhDVT · Trà Vinh | Quản lý thể dục thể thao | 18,75 | 2026 | B03B08C00C14D14X01X58 | Chưa có |
| Đại học Khoa Học - Đại học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Quản lý thể dục thể thao | 16,35 | 2026 | A07A08A09C00C03C04C07C09C10C11C12C13C14C16C17C18C19C20D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84X01X02X17X18X21X22X25X26X53X58X59X62X63X66X67X70X71X74X75X78X79Y07 | Chưa có |
| Đại học Tôn Đức ThắngDTT · TP HCM | Quản lý thể dục thể thao ngành Golf | 21/40 | 2025 | A01B03B08C01D01 | 30 triệu/năm |
| Đại học Công nghệ TP HCMDKC · TP HCM | Quản lý thể dục thể thao | 15 | 2026 | A00A01C00C03C04D01D09D10D14D15X01X78 | Chưa có |
| Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản lý thể dục thể thao | 15 | 2026 | T02 | Chưa có |
Ngành Quản lý thể dục thể thao xét tuyển tổ hợp nào?
Số trong ngoặc là số chương trình đang xét tổ hợp đó (theo dữ liệu điểm chuẩn gần nhất của các trường).
- Tổ hợp C00 (3)Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí
- Tổ hợp D01 (3)Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh
- Tổ hợp D14 (3)Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh
- Tổ hợp T02 (3)Ngữ văn - Sinh học - Năng khiếu Thể dục thể thao
- Tổ hợp X01 (3)Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Tổ hợp A01 (2)Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Tổ hợp B03 (2)Toán - Ngữ văn - Sinh học
- Tổ hợp B08 (2)Toán - Sinh học - Tiếng Anh
- Tổ hợp C01 (2)Toán - Ngữ văn - Vật lí
- Tổ hợp C03 (2)Ngữ văn - Toán - Lịch sử
- Tổ hợp C04 (2)Ngữ văn - Toán - Địa lí
- Tổ hợp C14 (2)Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân
Học ngành Quản lý thể dục thể thao ra trường làm gì?
Các nghề được ánh xạ với ngành này trên Cổng Hướng Nghiệp. Bấm vào từng nghề để xem công việc hằng ngày, kỹ năng và lộ trình học.
- Chuyên viên chiến lược kinh doanhQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQMQuản trị kinh doanh
- Chuyên viên quản trị rủi roQuản trị kinh doanh
- Giám đốc điều hành (CEO)Quản trị kinh doanh
- Quản lý dự án (Project Manager)Quản trị kinh doanh
- Chuyên viên dinh dưỡng thể thaoThể thao - Thể dục
- Chuyên viên vật lý trị liệu thể thaoThể thao - Thể dục
- Huấn luyện viên cá nhân (Personal Trainer)Thể thao - Thể dục
- Huấn luyện viên thể thaoThể thao - Thể dục
- Quản lý thể thao / Sport ManagerThể thao - Thể dục
- Trọng tài thể thao chuyên nghiệpThể thao - Thể dục
Ngành liên quan
Câu hỏi thường gặp
Ngành Quản lý thể dục thể thao có mã ngành là gì?
Mã ngành Quản lý thể dục thể thao là 7810301, thuộc nhóm ngành Thể dục - Thể thao.
Ngành Quản lý thể dục thể thao lấy bao nhiêu điểm?
Năm 2026, điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao khoảng 15 – 22,87 điểm (thang 30); cao nhất là Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh với 22,87 điểm. Đây là điểm chuẩn tham khảo theo công bố của từng trường; mỗi chương trình, phương thức có thể khác nhau.
Ngành Quản lý thể dục thể thao xét tuyển tổ hợp nào?
Các tổ hợp được nhiều chương trình xét tuyển nhất: C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí) — 3 chương trình; D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh) — 3 chương trình; D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh) — 3 chương trình; T02 (Ngữ văn - Sinh học - Năng khiếu Thể dục thể thao) — 3 chương trình; X01 (Ngữ văn - Toán - Giáo dục Kinh tế và Pháp luật) — 3 chương trình.
Học ngành Quản lý thể dục thể thao ra trường làm gì?
Một số nghề liên quan đến ngành Quản lý thể dục thể thao: Chuyên viên chiến lược kinh doanh, Chuyên viên quản lý chất lượng ISO/TQM, Chuyên viên quản trị rủi ro, Giám đốc điều hành (CEO), Quản lý dự án (Project Manager).
Chưa chắc ngành này hợp với bạn? Làm bài đánh giá hướng nghiệp để biết nhóm ngành phù hợp với sở thích và năng lực.
Điểm chuẩn tham khảo, theo đề án/công bố của trường (dữ liệu tuyển sinh năm 2026); mỗi chương trình và phương thức xét tuyển có thể khác nhau — đối chiếu lại với đề án chính thức trước khi nộp hồ sơ. Danh sách ngành theo mã ngành cấp IV do Cổng Hướng Nghiệp tổng hợp từ dữ liệu tuyển sinh của các trường.