Tra cứu điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường SP2 · Vĩnh Phúc

Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.

Liên hệ

Địa chỉ
Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, Xuân Hòa, Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
Điện thoại
02113.863.203

Tải về đề án tuyển sinh

23 ngành có điểm chuẩn năm 2026.

STTTên ngành, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônHọc phí
1Sư phạm Toán học714020927,51A00A01D07Chưa có
2Sư phạm Tiếng Anh714023127,43A01D01D14Chưa có
3Sư phạm Ngữ văn714021727,2C00D01D14Chưa có
4Sư phạm Lịch sử714021827,15C00D14X70Chưa có
5Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024926,88C00D14X70Chưa có
6Giáo dục Tiểu học714020226,73C01C03D01Chưa có
7Sư phạm Hóa học714021226,62A00B00D07Chưa có
8Sư phạm Vật lý714021126,38A00A01C01Chưa có
9Sư phạm khoa học tự nhiên714024725,57A00B00B03Chưa có
10Giáo dục Quốc phòng - An ninh714020825,33C00D01D14Chưa có
11Ngôn ngữ Anh722020125,28A01D01D14Chưa có
12Sư phạm Sinh học714021325,25A02B00B08Chưa có
13Giáo dục Thể chất714020624,79T00T01T05Chưa có
14Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)714021024,75A01D01X06Chưa có
15Giáo dục Công dân714020424,6C14X70X74Chưa có
16Ngôn ngữ Trung Quốc722020423,48A01D01D04Chưa có
17Khoa học vật liệu744012223,23A00A01C01Chưa có
18Việt Nam học731063022D01D14X78Chưa có
19Công nghệ thông tin748020121,56A01D01X06Chưa có
20ĐH Toán ứng dụng746011217,5A00A01D07Chưa có
21Tâm lý học giáo dục731040316,35B03D01D14Chưa có
22Công nghệ sinh học742020116A02B00B08Chưa có
23Kỹ thuật hóa học752030115,6A00B00D07Chưa có

Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.